Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그런데
그런데1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : nhưng mà, thế nhưng
이야기를 앞의 내용과 관련시키면서 다른 방향으로 바꿀 때 쓰는 말.
Từ dùng khi kết nối câu chuyện với nội dung phía trước đồng thời chuyển sang hướng khác.
2 : nhưng, tuy nhiên
앞의 내용과 반대되는 내용을 이야기할 때 쓰는 말.
Từ dùng khi nói về nội dung ngược lại với nội dung phía trước.
3 : nhưng mà này, thế nhưng mà
특별한 의미 없이 단지 대화를 시작할 때 쓰는 말.
Từ dùng khi bắt đầu hội thoại mà không có nghĩa gì đặc biệt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
응. 그런데 주무시고 계시 깨우지 말고 좀 기다리거라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 그런데 가르칠 것이 너무 많아서 고생 중입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그런데태풍이 온다고 하니 아무래도 예정된 귀항 일정 차질이 생길 것 같아요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그런데 있지, 승규가 다음 달에 결혼한대.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 고향은 날씨항상 춥다. 그런데지역은 일 년 내내 따뜻하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 공부를 잘 못한다. 그런데 동생은 공부를 잘한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이건 색상이 좀 그런데 다른으로 보여 주세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 그런데 요즘급등세다소 주춤해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 그런데 다행히 살인 기도가 미수 그쳤대.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 그런데 밥을 굶는 대신 초콜릿을 밥보다 많이 먹는 걸 보면 난센스따로 없어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그런데 :
    1. nhưng mà, thế nhưng
    2. nhưng, tuy nhiên
    3. nhưng mà này, thế nhưng mà

Cách đọc từ vựng 그런데 : [그런데]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.