Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 정비되다
정비되다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : được chỉnh đốn
흐트러진 체계가 정리되어 제대로 갖추어지다.
Hệ thống lộn xộn được sắp xếp và trở nên đâu vào đó.
2 : được bảo dưỡng, được bảo trì
기계나 설비가 제대로 작동하도록 보살펴지고 손질되다.
Máy móc hay thiết bị... được xem xét và kiểm tra sao cho vận hành tốt.
3 : được bảo trì
도로나 시설이 제 기능을 하도록 정리되다.
Con đường hay tòa nhà được sửa sang lại để có thể phát huy được đúng chức năng của nó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
왕은 왕권을 강화하기 위해 법을 정비하고 귀족들의 재산 몰수하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노면을 정비하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농기구를 정비하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대오를 정비하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군사들은 대오를 정비하며 전투 준비했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
데이터베이스를 정비하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
막사를 정비하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
정 - 整
chỉnh
(sự) thu dọn, thu xếp
리하다
dọn dẹp, thu dọn
(sự) loạn mạch
sự sắp xếp lại, sự chỉnh đốn lại
리되다
được sắp xếp lại, được chỉnh đốn lại
리하다
sắp xếp lại, chỉnh đốn lại
sự cải tổ lại, sự tổ chức lại, sự chỉnh đốn lại
비되다
được cải tổ lại, được tổ chức lại, được chỉnh đốn lại
비하다
cải tổ lại, tổ chức lại, chỉnh đốn lại
재조
sự điều chỉnh lại
재조되다
được điều chỉnh lại
재조하다
điều chỉnh lại
sự sắp xếp, sự dọn dẹp
2
sự sắp xếp, sự chỉnh lí
2
sự điều chỉnh
2
sự chấm dứt, sự chia tay
2
sự kiểm tra tài khoản
리되다
được thu dọn, được dọn dẹp
리되다2
được sắp xếp, được chỉnh đốn
리되다2
được thu xếp, được sắp xếp
리되다2
được chấm dứt, được chia tay
리하다
sắp xếp, dọn dẹp
리하다2
sắp xếp, chỉnh lý
리하다2
điều chỉnh
리하다2
chấm dứt, chia tay
리하다2
kiểm tra tài khoản
sự tổ chức lại, sự chỉnh đốn lại
2
sự chỉnh đốn
2
sự sửa sang
비공
kỹ thuật viên, nhân viên kỹ thuật, nhân viên bảo trì
비되다
được chỉnh đốn
비되다2
được bảo dưỡng, được bảo trì
비되다2
được bảo trì
비사
thợ bảo dưỡng, kỹ sư bảo dưỡng
비소
trung tâm bảo dưỡng, nơi bảo dưỡng
비하다
tổ chức lại, chỉnh đốn lại
비하다2
bảo dưỡng
형외과
khoa ngoại chỉnh hình, bệnh viện chấn thương chỉnh hình
sự điều chỉnh
되다
được điều chỉnh
하다
điều chỉnh
교통
sự điều khiển giao thông
교통2
sự xử lý rắc rối
-
chẵn, đúng
sự chỉnh đốn
돈되다
được chỉnh đốn
sự xếp hàng
2
sự sắp cột, sự sắp hàng
렬되다
được xếp thành hàng
렬되다2
được sắp thành cột, được sắp thành hàng
렬하다2
sắp cột, sắp hàng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 정비되다 :
    1. được chỉnh đốn
    2. được bảo dưỡng, được bảo trì
    3. được bảo trì

Cách đọc từ vựng 정비되다 : [정ː비되다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.