Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 간사
간사2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cán sự
단체의 사무적인 일을 맡아 처리하는 직무. 또는 그런 일을 하는 사람.
Chức vụ đảm trách xử lí công việc văn phòng của tổ chức. Hoặc người làm việc đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
간사떨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간사가 지나치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신입 사원이 상사에게 지나치게 간사를 떨어서 동료들의 미움을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선배들은 애교 많은 후배과도간사오히려 부담스럽다고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간사속다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간사에 넘어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간사를 행하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간사부리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
녀석갑자기 간사를 떠는 데에는 다 이유가 있어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리는 잘 보이고 싶은 상사 옆에서 듣기 좋은 말로 온갖 간사를 다 떨었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 幹
can , cán , hàn
cán bộ
사 - 事
sự
việc nhà

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간사 :
    1. cán sự

Cách đọc từ vựng 간사 : [간사]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.