Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 10 kết quả cho từ : 던지
던지
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : hay sao ấy
뒤에 오는 말의 내용에 대한 막연한 이유나 판단을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện lí do hay phán đoán mơ hồ về nội dung vế sau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가볍게 던지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강물에 던지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강속구를 던지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그가 던지는 공은 시속 백오십 킬로미터가 나올 정도로 그는 강속구 투수였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상대 팀 투수던지강속구 우리 타자은 줄줄이 삼진 아웃 당했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강물에 던지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강속구를 던지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그가 던지는 공은 시속 백오십 킬로미터가 나올 정도로 그는 강속구 투수였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상대 팀 투수던지강속구 우리 타자은 줄줄이 삼진 아웃 당했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀가 그의 옷을 얼마나 강하게 붙잡 당겼던지 옷이 찢어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 던지 :
    1. hay sao ấy

Cách đọc từ vựng 던지 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.