Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 기습
기습
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự tấn công bất ngờ
적이 생각지 않았던 때에, 갑자기 들이쳐 공격함. 또는 그런 공격.
Việc ập đến tấn công bất ngờ khi quân giặc không nghĩ đến. Hoặc sự tấn công như thế.
2 : hành động bất ngờ
상대가 미리 알아차리기 전에 갑자기 행하는 것.
Việc đột nhiên tiến hành một việc gì đó trước khi phía đối phương nhận ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇다면 기습으로 게릴라전을 펼칩시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 군의 기습 공격이 결행되자 무방비 상태였던 적군은 큰 피해를 입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
복싱 선수상대 선수가 불시에 한 기습 공격을 미처 피하 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기습 한파시민들이 추위에 떨고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회장기습 방문 소식직원들은 재빨리 그를 맞을 준비를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 부대는 오늘 밤에 기습 작전 시행한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기습을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
기 - 奇
cơ , kì , kỳ
sự quái dị, sự kỳ quái, sự kinh dị
하다
kinh dị, kỳ quái, kỳ dị
묘하다
kỳ dị, kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ
발하다
độc đáo, lỗi lạc
thói quen lạ, thói quen kỳ quặc
sự truyền tin, tin truyền đi
별하다
thông báo, cho biết, đưa tin
상천외
suy nghĩ lập dị
상천외하다
kỳ dị có một không hai
sự tấn công bất ngờ
2
hành động bất ngờ
습적
hành động bất ngờ, sự tấn công bất ngờ
습적
mang tính hành động bất ngờ, mang tính tấn công bất ngờ
습하다
tập kích, đột kích
습하다2
ập đến bất ngờ, đến bất ngờ
tảng đá lạ
암괴석
hòn đá kỳ lạ
암절벽
vách đá kỳ diệu
이하다
kỳ dị, dị thường
dị nhân, người kỳ quặc
kỳ tích, phép màu
2
sự phi thường
적적
mang tính kỳ tích
괴하다
kỳ quái, kỳ quặc, kỳ cục
묘묘하다
lạ lùng, khác thường
적적
mang tính kỳ tích
특하다
độc đáo, ngộ nghĩnh, đáng khen
특히
một cách độc đáo, một cách ngộ nghĩnh, một cách đáng khen
sự lập dị
현상
sự kỳ dị, hiện tượng kỳ dị
하다
thần kì, kì diệu, kì lạ, lạ lùng, lạ thường
하다
mới lạ, lí thú
sự lập dị, sự ngổ ngáo
tính chất lập dị, tính chất ngổ ngáo
mang tính lập dị, mang tính ngổ ngáo
하다
kỳ lạ, hiếm có
tính tò mò, tính hiếu kỳ
습 - 襲
tập
sự xung kích, sự tấn công bất ngờ
sự tập kích
sự đột kích
cuộc không kích
경보
còi báo động tấn công
하다
oanh tạc, không kích
sự tấn công bất ngờ
2
hành động bất ngờ
hành động bất ngờ, sự tấn công bất ngờ
mang tính hành động bất ngờ, mang tính tấn công bất ngờ
하다
tập kích, đột kích
하다2
ập đến bất ngờ, đến bất ngờ
sự đánh úp
2
sự ập tới, sự ùa tới
하다
đánh úp, công kích bất ngờ
하다2
ập tới, ùa tới
tính tập tục
mang tính tập tục
việc bị công kích
되다
bị công kích
하다
bị công kích
sự tấn công phủ đầu, sự đánh úp
sự tấn công phủ đầu, sự đánh úp
하다
tấn công bất ngờ
sự tấn công, sự xâm lược, sự xâm chiếm
2
sự ập đến, sự kéo đến
하다
đến tập kích, tấn công tới
sự làm theo, sự bắt chước, sự rập khuôn
하다
noi theo, làm theo
sự kế thừa, sự kế tục
되다
được kế thừa, được kế tục
tính kế thừa, tính kế tục
mang tính kế thừa, mang tính kế tục
하다
kế thừa, kế tục
sự phản công

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기습 :
    1. sự tấn công bất ngờ
    2. hành động bất ngờ

Cách đọc từ vựng 기습 : [기습]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.