Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 괄호
괄호
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : dấu ngoặc
다른 내용과 구별하기 위하여 단어, 문장 등의 앞뒤에 넣어 묶어 주는 문장 부호.
Dấu câu đặt trước và sau từ, câu…, gộp lại để phân biệt với nội dung khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
괄호묶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괄호를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괄호치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괄호 사용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괄호 안에 넣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 단어에 대한 보충 설명괄호로 묶어 기술하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괄호적다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괄호묶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괄호치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괄호넣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
괄 - 括
hoạt , quát
sự khái quát, sự sơ lược, sự tóm tắt
tính khái quát, tính sơ lược
mang tính khái quát, mang tính sơ lược
하다
khái quát, sơ lược, tóm tắt
약근
(y học) cơ thắt
dấu ngoặc
dấu ngoặc vuông
2
dấu ngoặc vuông
tổng quát
tính tổng quát
mang tính tổng quát
하다
tổng quát, khái quát, tập hợp
되다
được bao quát, được bao gồm
tính bao quát, tính phổ quát
mang tính bao quát, mang tính phổ quát
하다
bao quát, phổ quát, bao gồm
dấu ngoặc đơn
2
dấu ngoặc đơn
nhất loạt, đồng loạt
tính đồng loạt, tính toàn thể
mang tính đồng loạt, mang tính toàn thể
하다
đồng loạt, gom lại
dấu ngoắc nhọn
2
dấu ngoắc nhọn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 괄호 :
    1. dấu ngoặc

Cách đọc từ vựng 괄호 : [괄호]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.