Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 14 kết quả cho từ : 조건
조건1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : điều kiện
어떤 일을 이루게 하기 위하여 미리 갖추어야 할 상태나 요소.
Yếu tố hay trạng thái phải có sẵn để thực hiện việc nào đó.
2 : điều kiện
어떤 일을 하기에 앞서 내놓는 요구나 견해.
Yêu cầu hay kiến giải đưa ra trước để thực hiện việc nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리는 공사 금액의 십 퍼센트먼저 받는 조건으로 가계약을 맺었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 본사매달 300만 원을 주는 조건으로 가맹점을 운영하신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조건 가정하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 결승전을 앞두고 조건 경기에서 이기겠다는 각오를 밝혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 조건 시험에 붙어야 한다는 강박적 생각에 시험제대로 집중할 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과장조건 자신의 명령을 따르라고 강박해서 직원들과 사이가 안 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 조건 자기 말을 들어야 된다며 우리에게 강변을 늘어놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 결승전을 앞두고 조건 경기에서 이기겠다는 각오를 밝혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 조건 시험에 붙어야 한다는 강박적 생각에 시험제대로 집중할 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
건 - 件
kiện
vụ, hồ sơ
lần nào cũng, việc gì cũng
số, con số
무조
vô điều kiện
무조
vô điều kiện
무조 반사
phản xạ vô điều kiện
무조
tính vô điều kiện
무조
mang tính vô điều kiện
văn kiện
đồ vật, đồ
2
nhân tài
2
của quí
2
món hàng, hàng hóa
sự kiện
사사
mọi việc, mọi sự
사사
mọi việc, từng việc từng việc
악조
điều kiện xấu
vụ việc, vấn đề
việc, chuyện
충분조
điều kiện đủ
필요조
điều kiện cần
필요충분조
điều kiện cần và đủ
điều kiện
2
điều kiện
sự kiện chính, sự kiện cơ bản
vụ việc, vấn đề
dữ kiện
điều kiện tiên quyết , điều kiện quan trọng
2
điều kiện thiết yếu
phí nhân công
sự cấu thành án, sự cấu thành tội
되다
bị cấu thành án, bị cấu thành tội
하다
cấu thành án, cấu thành tội
điều kiện
2
điều kiện
반사
phản xạ có điều kiện
sự kèm theo điều kiện, điều kiện kèm theo
호조
điều kiện tốt
조 - 條
thiêu , điêu , điều
điều
giáo điều
2
Niềm tin tôn giáo
tính giáo điều
mang tính giáo điều
주의
chủ nghĩa giáo điều
금과옥
lời vàng ngọc
vô điều kiện
vô điều kiện
건 반사
phản xạ vô điều kiện
건적
tính vô điều kiện
건적
mang tính vô điều kiện
sự không phải lẽ, sự phi lí, sự vô lí
리하다
không hợp lí, phi lí, vô lí
niềm tin, điều tin tưởng
십일
việc quyên góp cho nhà thờ
điều kiện xấu
quy định địa phương, điều lệ địa phương
logic, tính hợp lý
điều mục
2
nội dung
từng điều mục
từng điều mục
sự thỏa thuận
2
điều ước, hiệp ước
điều khoản
충분
điều kiện đủ
필요
điều kiện cần
필요충분
điều kiện cần và đủ
điều kiện
2
điều kiện
điều khoản luật pháp
생활신
tín ngưỡng sinh hoạt, tín điều cuộc sống
điều
2
điều
điều kiện
2
điều kiện
건 반사
phản xạ có điều kiện
건부
sự kèm theo điều kiện, điều kiện kèm theo
lưới sắt, bờ rào lưới sắt
điều kiện tốt

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 조건 :
    1. điều kiện
    2. điều kiện

Cách đọc từ vựng 조건 : [조껀]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.