Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 도주
도주
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự đào tẩu, sự bỏ trốn
무엇에 쫓기거나 무엇을 피해 달아남.
Sự chạy trốn khỏi cái gì đó hoặc bị cái gì đó rượt đuổi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
제보자  멈춘 후에도 운전석 문이 안 열리니까 조수석 문을 열고 도주를 하려고 했는데 주위 사람들이 가지고 있라고 제지를 해서….
PV Ngay cả khi dừng xe Do cửa tài xế không mở nên tôi đã mở cửa xe khách định bỏ chạy nhưng mọi người xung quanh đã ngăn cản. .
최고급 도주를 만드는 데에는 작고 검은색에 가까운 포도 알이 사용된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감호 경찰들은 도주위험이 있는 그 범인이십시간 따라다녔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강간범이 도주하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강도범이 도주하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 경찰검거망을 뚫고 도주다고 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이미 해외 도주 버려서 수사 차질을 빚고 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과일을 원료로 하여 발효시킨 과실주로는 도주가장 대표적이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 도주를 만들기 위해 먼저 포도에서 과즙을 짜내었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
도 - 逃
đào
sự trốn tránh, sự trốn chạy
망가다
đi trốn, chạy trốn, trốn chạy
망자
kẻ bỏ trốn, kẻ đào tẩu, kẻ chạy trốn
망치다
bỏ chạy, chạy trốn, đào thoát, tẩu thoát
망하다
đào tẩu, tẩu thoát
sự đào tẩu, sự bỏ trốn
주하다
đào tẩu, bỏ chạy
sự đào thoát, sự đào tẩu
2
sự trốn tránh, sự rũ bỏ
피성
tính chất tháo chạy, tính chất trốn chạy
피적
tính chất trốn chạy
피적
có tính đào thoát, có tính đào tẩu
피처
nơi ẩn náu, nơi trú ẩn
피하다
đào thoát, đào tẩu
피하다2
rũ bỏ, trốn tránh
sự trốn tránh, sự trốn chạy
망자
kẻ bỏ trốn, kẻ đào tẩu, kẻ chạy trốn
야반
(sự) đào tẩu ban đêm, bỏ trốn giữa đêm
주 - 走
tẩu
Gyeongju; cuộc đua tài, cuộc đua tranh, cuộc chạy đua
sân chạy, sân thi đấu
chạy tiếp sức
sự đào tẩu, sự bỏ trốn
하다
đào tẩu, bỏ chạy
chạy một mình
2
việc một mình dẫn đầu
2
sự độc đoán
하다
chạy đơn, chạy một mình
하다2
dẫn trước một mình, dẫn đầu một mình
하다2
độc đoán, một mình một đường
동분서
việc chạy Đông chạy Tây, chạy đôn chạy đáo.
동분서하다
chạy Đông chạy Tây, chạy đôn chạy đáo
tay sai
마간산
sự cưỡi ngựa xem hoa
마등
đèn kéo quân
마등2
(hồi ức, ký ức) hiện ra như cuốn phim
sự lướt
2
sự lướt (trên đường băng)
đường băng
하다2
lướt (trên đường băng)
하다
chạy vắt chân lên cổ, hối hả
하다
bận tối mắt tối mũi, bận túi bụi
một cách tất bật, một cách loạn xạ
야반도
(sự) đào tẩu ban đêm, bỏ trốn giữa đêm
sự chạy hết cự li, sự chạy một mạch
파하다
chạy hết cự li, chạy một mạch
sự vận hành, (sự) chạy
행선
làn đường cấm vượt
행하다
vận hành, chạy
sự phóng chạy, sự lao như bay, sự ập tới
하다
phóng chạy, lao như bay, ập tới
sự phóng nhanh vượt ẩu
2
sự lỗi chương trình, sự hỏng hóc
하다
phóng nhanh vượt ẩu, phóng như tên bắn, phóng như bay
하다2
hỏng hóc, lỗi chương trình

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 도주 :
    1. sự đào tẩu, sự bỏ trốn

Cách đọc từ vựng 도주 : [도주]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.