Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 급기야
급기야
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : rốt cuộc, sau cùng
마지막에 가서는.
Tới cuối cùng thì...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
급기야 화를 내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
급기야 중단하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
급기야 쓰러지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
급기야 눈물을 보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
급기야 나가 버리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어두운 길을 걸으며 귀신 얘기로 겁을 줬더니 지수급기야 눈물을 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
암세포가 점점 커지더니 급기야 민준이의 온몸 퍼지고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아기가 계속 아파하더니 급기야 우유도 마시지 못하고 내뿜 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
약이 바짝 오른 동생급기야머리를 들이박았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
처음에는 사소한 의견 차이였던 것이 급기야 말싸움으로 번지고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
급 - 及
cập
sự khả dĩ
như mức có thể
과유불
nhiều quá cũng không tốt
và, bên cạnh
기야
rốt cuộc, sau cùng
하다
chưa đạt, chưa tới, bất cập
sự phổ biến, sự lan truyền, sự truyền bá
되다
được phổ cập, được phổ biến
하다
phổ cập, phổ biến
việc đề cập, sự nhắc đến
되다
được đề cập, được nhắc tới
하다
đề cập, nhắc tới
sự lan truyền
되다
được lan truyền, được lan tỏa
하다
lan truyền, lan tỏa
효과
hiệu quả lan truyền, hiệu quả lan tỏa
후회막
sự hối hận muộn màng
(sự) thi đậu, thi đỗ
2
(sự) thi đậu, thi đỗ (khoa cử)
제하다2
thi đậu, thi đỗ
hiệu lực hồi tố, tính hồi tố, có tính hiệu lực trở về trước
시키다
làm cho hồi tố, làm cho có hiệu lực trở về trước
하다
hồi tố, có hiệu lực trở về trước
기 - 其
cơ , ki , ky , kì , kí , ký , kỳ
từng người, từng cái
riêng biệt
계약
thời hạn hợp đồng
rốt cuộc, sau cùng
sự thực
kì thực, kì thật
부지
sự không đếm xuể, hằng hà sa số
thời gian, khoảng thời gian
kì thực, kì thật
제각
mỗi người, mỗi cá thể
제각
mỗi người, mỗi cá thể

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 급기야 :
    1. rốt cuộc, sau cùng

Cách đọc từ vựng 급기야 : [급끼야]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.