Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그분
그분
Đại từ - 대명사

Nghĩa

1 : vị đó, vị kia
(아주 높이는 말로) 그 사람.
(cách nói kính trọng) Người đó, người kia.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
전쟁터에서 봉사 실천하는 그분희생정신모두를 감화했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리에게 많은 도움을 주신 그분 대해서 값싸게 함부로 말을 해서는 안 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그랬니? 그분들이 한 일이 지금 우리 역사거름이 된 것이란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그분평생 동안 공리를 위해 살아오셨습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
직접적인 교분은 없지만 그분의 책을 읽은 적이 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그분은 제 아버지여동생, 그러니까 저의 고모이십니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그런, 그분께서도 형편이 어려우신데 이렇게 큰돈선뜻 내주시다니.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그분말씀 따르면 이번 대회에서 우리 우승하기란 어렵다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 어려울 때 큰 도움을 받은 그분을 늘 은인으로 여기며 산다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 아는 한 그분성품이 올곧으시고 품위가 있는 분이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그분 :
    1. vị đó, vị kia

Cách đọc từ vựng 그분 : [그분]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.