Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 굽다
굽다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nướng
음식을 불에 익히다.
Làm chín thức ăn trên lửa.
2 : đốt
나무를 태워 숯을 만들다.
Đốt cháy cây tạo thành than.
3 : nung
흙으로 만든 벽돌이나 도자기 등이 굳도록 열을 가하다.
Đốt nóng để làm chín những thứ làm bằng đất như gạch, đồ gồm.
4 : cô đặc, làm muối
바닷물에 햇빛을 쬐거나 불을 때어 소금만 남게 하다.
Phơi nước biển dưới ánh nắng hoặc đun lửa làm cho chỉ còn lại muối.
5 : sang đĩa, chép đĩa
비어 있는 콤팩트디스크에 정보를 기록하다.
Ghi lại thông tin vào đĩa CD trống.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가마에 도자기굽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가자미를 굽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간고등어를 굽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈비를 굽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈치를 굽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간고등어를 굽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈비를 굽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈치를 굽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 숯을 굽다가여기저기검정색 숯이 묻었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고기를 굽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 굽다 :
    1. nướng
    2. đốt
    3. nung
    4. cô đặc, làm muối
    5. sang đĩa, chép đĩa

Cách đọc từ vựng 굽다 : [굽ː따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.