Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 슬로바키아
Chủ đề : Tên các quốc gia
슬로바키아
[Slovakia]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Slovakia
동유럽에 있는 나라. 주요 생산물로는 철, 동, 천연 소금 등이 있다. 공용어는 슬로바키아어이고 수도는 브라티슬라바이다.
Đất nước ở Đông Âu; sản vật chủ yếu có sắt, đồng, muối tự nhiên…; ngôn ngữ chính thức là tiếng Slovak và thủ đô là Bratislava.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 슬로바키아 :
    1. Slovakia

Cách đọc từ vựng 슬로바키아 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.