Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그윽하다
그윽하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : thanh tịnh
어떤 곳이 깊숙하여 조용하고 편안하다.
Nơi nào đó hẻo lánh, yên tĩnh và bình an.
2 : thanh thoát, dịu nhẹ
인상이나 느낌이 은근하다.
Ấn tượng hay cảm xúc nhẹ nhàng.
3 : sâu kín
마음에 주는 느낌이 깊고 평안하다.
Cảm xúc để lại trong lòng thật bình an và sâu lắng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그윽하게 퍼지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 여자 친구카페에서 깊고 그윽한 향이 나는 커피를 마셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
난은 맑고 그윽한 향을 풍긴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
따뜻한 봄날, 우리잔디밭에 앉아 그윽하고 여유롭게 대화를 나눴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 그윽한 시선으로 잠든 아들을 바라보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
봄이 되자 벚꽃이 부드럽고 그윽하게 흩날렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국화의 향기가 그윽하게 퍼져 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고요하고 그윽하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그윽하다 :
    1. thanh tịnh
    2. thanh thoát, dịu nhẹ
    3. sâu kín

Cách đọc từ vựng 그윽하다 : [그으카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.