Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그리기
그리기
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : việc vẽ
그림을 그리는 일.
Việc vẽ tranh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
피카소 등이 거웃작품 속에 그리기 전에성과 관련된 주제작품 등장할 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 화장을 하기 전에 눈썹그리기 좋은 모양으로 골랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건축가는 설계도그리기앞서 구상화 통해 전체적계획을 잡았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
프로그램자동 그래프 그리기능이 있어 수치 입력하면 쉽게 그래프그릴 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요새 우리 아이미술 학원에 다니면서 그림 그리기에 푹 빠졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림 그리기를 좋아하던 승규는 커서 훌륭한 화가가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림 그리기 좋아하는동생생일 선물로 그림물감을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평화로운 분위기의 풍경화 그리 좋아하는화백주로 끝없이 펼쳐진 들판이나 광막한 대나무 숲을 그린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그리기 :
    1. việc vẽ

Cách đọc từ vựng 그리기 : [그ː리기]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.