Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가맣다
가맣다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : đen nhạt
밝고 옅게 검다.
Đen nhạt và sáng.
2 : mịt mù, diệu vợi, xa xăm
거리나 시간이 매우 멀다.
Quãng đường hoặc thời gian rất xa xôi.
3 : mù tịt, (quên) sạch
기억이나 아는 바가 전혀 없다.
Hoàn toàn không nhớ hoặc biết gì.
4 : đen nghịt, đen kịt
셀 수 없을 만큼 많다.
Nhiều đến mức không đếm được.
5 : tối sầm, đen thẫm
놀라거나 아파서 피부색이 짙어지다.
Màu da sẫm lại vì ngạc nhiên hoặc đau bệnh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
하늘이 가맣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옷이 가맣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
흰 옷을 오래었더니 때가 타서 가맣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가맣다 :
    1. đen nhạt
    2. mịt mù, diệu vợi, xa xăm
    3. mù tịt, quên sạch
    4. đen nghịt, đen kịt
    5. tối sầm, đen thẫm

Cách đọc từ vựng 가맣다 : [가ː마타]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.