Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 거두다
거두다2
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : thu, thu hoạch
익은 곡식이나 열매를 모아서 가져오다.
Gom lại và mang về ngũ cốc hay quả chín.
2 : thu gom
흩어져 있는 것을 한곳에 모으다.
Gom lại một chỗ những thứ nằm rải rác.
3 : gặt hái, thu hoạch
좋은 결과를 얻다.
Nhận được kết quả tốt.
4 : thu dọn
시체를 가져다가 잘 처리하다.
Mang thi thể đi xử lí cẩn thận.
5 : chăm sóc
고아나 식구 등을 보살피다.
Chăm nom trẻ mồ côi, người nhà…
6 : gom góp
여러 사람에게서 돈이나 물건을 받아서 모으다.
Nhận và gom lại tiền hay đồ vật từ nhiều người.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가입비를 거두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
표정을 거두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
웃음을 거두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생각을 거두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말을 거두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
눈물을 거두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
눈길을 거두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
천막을 거두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이불을 거두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이부자리를 거두다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 거두다 :
    1. thu, thu hoạch
    2. thu gom
    3. gặt hái, thu hoạch
    4. thu dọn
    5. chăm sóc
    6. gom góp

Cách đọc từ vựng 거두다 : [거두다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.