Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꽁보리밥
꽁보리밥
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Kkongboribap; cơm lúa mạch
보리쌀로만 지은 밥.
Cơm được nấu từ hạt lúa mạch.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꽁보리밥으로 끼니 때우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽁보리밥먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽁보리밥이 목에 넘어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽁보리밥 들어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옛날에는 먹을 것 귀한 여름이 오면 아이들의 도시락거의 꽁보리밥고추장 반찬뿐이었다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가난한 시절 먹던 꽁보리밥요즘저칼로리 건강식품으로 환영을 받는다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽁보리밥 :
    1. Kkongboribap; cơm lúa mạch

Cách đọc từ vựng 꽁보리밥 : [꽁보리밥]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.