Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 흐르다
흐르다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : chảy
물 등의 액체가 낮은 곳으로 움직이거나 어떠한 장소를 통과하여 지나가다.
Những chất lỏng như nước di chuyển (từ nơi có vị trí cao) xuống nơi có vị trị thấp hơn hoặc đi qua một nơi nào đó.
2 : toát ra, bóng lên
윤기나 광택 등이 번지르르하게 나다.
Độ nhờn hay độ bóng toát lên rõ rệt.
3 : chạy theo, cuốn theo
사람이나 사물의 태도가 어떠한 경향을 띠거나 어떠한 한 방향으로 치우쳐 나가다.
Thái độ của con người hay sự vật có một khuynh hướng nào đó hay nghiêng về một phương hướng nào đó.
4 : trôi qua
시간이나 세월이 지나다.
Thời gian hay năm tháng đi qua.
5 : nổi, trôi, lơ lửng
공중이나 물 위에 떠서 미끄러지듯이 움직이다.
Nổi lên trên không trung hay mặt nước và di chuyển như thể lướt đi.
6 : chạy, lưu thông
선이나 관을 따라 가스나 전기 등이 지나가다.
Điện hay ga... di chuyển trong một đường dây hay một đường ống dẫn.
7 : rơi, đổ, chảy, nhỏ giọt
피, 땀, 눈물 등이 몸 밖으로 나와 떨어지다.
Máu, mồ hôi, nước mắt... toát ra khỏi cơ thể và rơi xuống.
8 : chảy, đổ, lọt, rò rỉ
가루나 작은 알갱이가 작은 구멍을 통해 밖으로 새어 빠지거나 떨어지다.
Chất bột hay dạng hạt nhỏ thoát ra ngoài thông qua một lỗ nhỏ hoặc rơi xuống.
9 : tỏa ra, phát ra, lan ra
빛, 소리, 향기 등이 부드럽게 퍼지다.
Ánh sáng, âm thanh hay mùi hương... lan tỏa một cách nhẹ nhàng.
10 : bộc lộ ra, toát ra, lộ ra, hiện ra
어떠한 기운이나 상태 등이 겉으로 드러나다.
Tâm trạng hay trạng thái nào đó biểu lộ ra bên ngoài.
11 : trôi qua, trôi đi
어떠한 분위기나 생각 등이 어떠한 방향으로 계속되다.
Bầu không khí hay suy nghĩ nào đó được tiếp tục theo một chiều hướng nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
세월이 흐르다 보니 나는 어린 시절 친구들과 뛰어놀던 기억조차 가물가물하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람이 간들간들하게 이마 스치고 지나면 흐르는 땀을 씻어냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 흐르는 강물종이배를 띄우며 놀았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간주가 흐르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간주곡이 흐르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람이 간들간들하게 이마 스치고 지나면 흐르는 땀을 씻어냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간주가 흐르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간주곡이 흐르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간주곡이 흐르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감상주의로 흐르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 흐르다 :
    1. chảy
    2. toát ra, bóng lên
    3. chạy theo, cuốn theo
    4. trôi qua
    5. nổi, trôi, lơ lửng
    6. chạy, lưu thông
    7. rơi, đổ, chảy, nhỏ giọt
    8. chảy, đổ, lọt, rò rỉ
    9. tỏa ra, phát ra, lan ra
    10. bộc lộ ra, toát ra, lộ ra, hiện ra
    11. trôi qua, trôi đi

Cách đọc từ vựng 흐르다 : [흐르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.