Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 권장
권장
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự khuyến khích, sự đề nghị, sự cổ vũ, sự động viên
어떤 일을 권하고 장려함.
Việc khuyên và khuyến khích ai đó làm gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
선생님은 중학생들에게 세계 고전들을 꼭 읽어 보라고 권장했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 새로 태어나는 인구급속히 줄어들어서 정부에서는 출산 권장 캠페인을 벌이고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일부 전문가들은 경제 불황에서 벗어나기 위해서소비 권장 정책 펼쳐야 한다고 말한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생에게 권장되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
청소년에게 권장되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
휴식이 권장되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학문이 권장되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
책이 권장되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
운동이 권장되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여행이 권장되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
권 - 勸
khuyến
lời khuyên dai dẳng, sự khuyên mạnh mẽ
하다
khuyên dai dẳng, khuyên mạnh mẽ
sự khuyến cáo, sự khuyên bảo
고하다
khuyến cáo
sự khuyên bảo, sự động viên
người trợ tế
선징악
(sự) khuyến thiện trừng ác
sự khuyên nhủ, sự khuyên bảo
유하다
khuyên nhủ, khuyên bảo
sự khuyến khích, sự đề nghị, sự cổ vũ, sự động viên
장되다
được khuyến khích, được cổ vũ, được động viên
장하다
khuyến khích, cổ vũ, động viên
하다
khuyên, khuyên nhủ, khuyên bảo
하다2
mời (ăn, ngồi, dùng)
장 - 奬
tưởng
sự khuyến khích, sự đề nghị, sự cổ vũ, sự động viên
되다
được khuyến khích, được cổ vũ, được động viên
하다
khuyến khích, cổ vũ, động viên
tiền đền bù
sự khuyến khích, sự khích lệ
려금
tiền trợ cấp
려상
giải triển vọng, giải khuyến khích
려하다
khuyến khích, động viên
sự khuyến học, học bổng
학금
tiền học bổng
학금2
học bổng nghiên cứu
학생
học sinh nhận học bổng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 권장 :
    1. sự khuyến khích, sự đề nghị, sự cổ vũ, sự động viên

Cách đọc từ vựng 권장 : [권ː장]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.