Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가족 제도
가족 제도

Nghĩa

1 : chế độ gia đình
가족의 구성이나 기능 등에 관하여 사회가 규정하는 제도.
Chế độ mà xã hội quy định liên quan đến cấu trúc hay chức năng của gia đình.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 家
cô , gia
도 - 度
đạc , độ
가부장 제
chế độ gia trưởng
제 - 制
chế
가부장
chế độ gia trưởng
족 - 族
thấu , tấu , tộc
gia đình

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가족 제도 :
    1. chế độ gia đình

Cách đọc từ vựng 가족 제도 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.