Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 철광석
철광석1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : quặng sắt
철을 포함하고 있어서 철을 뽑아내는 원료로 쓰이는 광석.
Quặng có chứa sắt được dùng làm nguyên liệu lấy sắt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
철광석이 매장되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
철광석용광로넣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
철광석캐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
철광석수입히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
철광석 채굴하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
철광석 묻히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광부들은 깊은 땅속까지 굴을 파서 철광석을 캤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광부는 철 함유량이 높은 질 좋은 철광석을 캐 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
광 - 鑛
khoáng , quáng
-
mỏ
공업
công nghiệp khoáng sản
khoáng mạch, mạch khoáng chất
khoáng chất, khoáng vật
물성
cái có hàm lượng khoáng chất, tính khoáng chất
물질
khoáng chất
thợ mỏ
núi khoáng sản, vùng khoáng sản
산업
ngành khoáng sản
산촌
làng khoáng sản
đá quặng, khoáng thạch
ngành khoáng sản, ngành khai thác mỏ
suối nước khoáng
천수
nước khoáng
mỏ vàng
2
quặng vàng
lò luyện kim
sự dừng khai thác
2
mỏ hoang
quặng sắt
2
vùng quặng sắt
quặng sắt
mỏ than đá
xóm mỏ than, làng mỏ than
석 - 石
thạch , đạn
đá quặng, khoáng thạch
kỳ thạch, tảng đá kỳ quái
đồ đá cũ
기 시대
thời kì đồ đá cũ
금강
kim cương
기암괴
hòn đá kỳ lạ
대리
cẩm thạch, đá hoa
sự đầy ắp, sự bội thu
manseokkkun; phú nông
망부
đá vọng phu
mộc thạch, gỗ đá
2
người gỗ đá, người lầm lì
phiến đá phẳng
2
nền tảng vững chắc
đá quý
kinh doanh đá quý, người kinh doanh đá quý
2
cửa hàng đá quý
bàn thờ đá
고 붕대
băng thạch cao
thợ điêu khắc đá
굴암
Seokguram; am Seokgul
đồ đá
기 시대
thời kỳ đồ đá
cây lựu
2
trái lựu, trái thạch lựu
chất mi-ăng
tượng Phật đá
núi đá
tượng đá
thợ đẽo đá
수장이
thợ đẽo đá, thợ đục đá
dầu hỏa, dầu lửa
유난로
lò sưởi bằng dầu
vật liệu đá
đồ đá, việc chế tạo đồ đá
than đá
tháp đá
con hàu, thịt hàu
2
địa y
회수
nước vôi
회질
chất vôi
Nước và đá
2
non nước
2
đá dưới nước
2
đá cảnh
ngọc đá
2
tốt xấu
đá trời, thiên thạch
đá thô
2
đá quý thô, ngọc thô
전광
nhanh như chớp, như tia chớp
cách thức đã định, phương thức cố định
viên đá đổ móng, đá móng trụ
2
nền móng
cao răng, vôi răng
타산지
sự nhìn người để sửa ta
sự ném đá; đá ném
sự đi nước cờ đầu tiên
2
việc đặt những viên đã đầu tiên, sự đi nước cờ đầu tiên
Poseokjeong; Bào Thạch Đình
sự hóa thạch
2
sự bắt rễ, sự không hề thay đổi (như hóa đá)
연료
nhiên liệu hóa thạch
sự bị hóa thạch, việc làm cho hóa thạch, hóa thạch hóa
bia đá
시금
đá thử vàng
시금2
sự thử thách, dịp thử thách
기 시대
thời kì đồ đá mới, thời đại đồ đá mới
nham thạch
이조
nhất cử lưỡng tiện, một công đôi việc
nam châm
bia mộ
sự khai thác đá
bãi khai thác đá
철광
quặng sắt
같다
cứng rắn, sắt đá
같이
một cách cứng rắn, một cách sắt đá
탄생
viên đá quý gắn tượng trưng với tháng sinh

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 철광석 :
    1. quặng sắt

Cách đọc từ vựng 철광석 : [철광석]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.