Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가늠하다
가늠하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : suy xét, cân nhắc
목표나 기준 등에 맞는지 안 맞는지를 살피다.
Quan sát xem có đúng hay không đúng với tiêu chuẩn hoặc mục tiêu.
2 : nhắm chừng, xem xét
사물이나 상황의 상태를 대강 짐작으로 생각하다.
Suy nghĩ với phán đoán đại khái trạng thái của tình huống hay sự vật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가족을 잃은 슬픔은 겪어 보지 않고서야 가늠할없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동굴 안은 몹시 깊다랗고 어두워서 그 끝을 가늠할 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독은 선수가 공을 드리블하는 모습보고선수실력 가늠할 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성숙도를 가늠하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승산을 가늠하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 경기 우리 팀의 수준 가늠해 볼 수 있는 시금석이 될 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심도를 가늠하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우열을 가늠하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
위치를 가늠하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가늠하다 :
    1. suy xét, cân nhắc
    2. nhắm chừng, xem xét

Cách đọc từ vựng 가늠하다 : [가늠하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.