Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 강판
강판1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : việc bị rời trận đấu, việc bị rút ra khỏi trận đấu
야구에서 투수가 상대편에게 점수를 많이 허용하거나 공을 잘 던지지 못해 경기에서 물러나는 것.
Việc vận động viên bị rời trận đấu vì để cho đối thủ ghi quá nhiều điểm, hoặc không thể ném bóng tốt trong bóng chày.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
강판갈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강판무가 잘게 갈렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강판갈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강판무가 잘게 갈렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강판을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강판 당하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강판이 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일 회에 다섯 점이나 내 준 선발 투수는 삼 회에 조기 강판을 당했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 세 타자에게 연속으로 홈런을 맞아 강판을 당했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강판으로 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
강 - 降
giáng , hàng
sự hạ cấp, sự giáng cấp
등되다
bị hạ cấp, bị giáng cấp
등하다
hạ cấp, giáng cấp
sự giáng lâm, sự giáng thế, sự giáng trần
림하다
giáng thế, giáng phàm
mưa tuyết, tuyết rơi
설량
lượng tuyết rơi
수량
lượng mưa
Gangsin; sự thắp hương rót rượu
2
Gangsin; sự cầu hồn
신무
pháp sư cao tay
việc trời mưa, việc mưa rơi
우량
lượng mưa
việc bị rời trận đấu, việc bị rút ra khỏi trận đấu
sự giáng xuống, sự rơi xuống
2
sự giảm xuống
하하다
xuống, hạ xuống, giáng xuống
하하다2
xuống, giảm xuống
sự lên xuống
2
sự cãi cọ
cửa lên xuống
thanh máy, máy nhấc
chỗ lên xuống xe
sự giảm đột ngột
2
sự rơi đột ngột
하하다
giảm đột ngột
하하다2
rơi đột ngột
Sương giáng
투항
sự đầu hàng
sự hạ xuống, sự rơi xuống
2
sự giáng trần, sự hạ giáng
하다
hạ xuống, rơi xuống
하다2
giáng trần, hạ giáng
항복
sự quy phục, sự đầu hàng
항복하다
quy phục, đầu hàng
việc đổ dốc, việc lao dốc
하다
lao dốc, đổ dốc
판 - 板
bản
bảng hiệu
2
tấm gương
감광
kính cảm quang
boong tàu
thủy thủ trưởng, trưởng boong tàu
강철
tấm thép
việc bị rời trận đấu, việc bị rút ra khỏi trận đấu
tấm thép, lá thép
bàn xát, bàn mài
게시
bảng thông báo
게시2
bảng tin
kinh bảng
계기
bảng đồng hồ, đồng hồ, dụng cụ đo đạc
고무
miếng lót cao su, tấm trải cao su
giấy bìa cứng có nếp gấp
광고
bảng quảng cáo
도로 표지
biển báo giao thông
bảng sau, mặt sau
(sự) vào vị trí ném
레코드
đĩa hát, bản thu âm
메뉴
bảng thực đơn
bản khắc gỗ, khuôn in
khay mạ
바둑
bàn cờ vây
thảm chùi chân
2
miếng lót chân, tấm lót chân
2
vật đệm, bước đệm, bàn đạp
2
bàn đạp
2
ván dậm, ván nhảy
번호
biển số
번호2
bàn phím
sân băng, mặt nền đóng băng
mặt đường đóng băng
빨래
tấm gỗ dùng để giặt đồ
살얼음
dải băng mỏng, lớp băng mỏng, tảng băng mỏng
살얼음2
trên băng mỏng
상황
bảng theo dõi tình hình
bàn tính
khay ăn
안내
bảng hướng dẫn, biển hướng dẫn
알림
bảng thông báo, biển báo
mặt trước
tấm bảng tròn
bàn phím
전광
biển quảng cáo sáng đèn
tấm bảng
ván gỗ, tấm ván, mảnh ván
2
bàn
2
đĩa nhạc
2
ổ (trứng)
2
tấm
2
bản in, bản khắc
sách in khắc gỗ
2
bản in, lần xuất bản
sự viết bảng; chữ viết bảng
tấm gỗ, tấm ván
자촌
khu ổ chuột
잣집
chòi, lán, lều
표지
biển hiệu, biển báo
tấm gỗ ép
bảng đen, bảng phấn, bảng viết
교통 표지
biển hiệu giao thông
구름
ván lấy đà
tấm ván, miếng ván
tấm ván, miếng ván
다리미
giá ủi quần áo
벽보
bảng báo tường, bảng bích báo
tấm ván thông
입간
tấm biển dựng thẳng
hạt bàn tính
chảo sắt
tấm biển treo
lễ treo biển, lễ treo bảng
혈소
tiểu cầu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 강판 :
    1. việc bị rời trận đấu, việc bị rút ra khỏi trận đấu

Cách đọc từ vựng 강판 : [강ː판]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.