Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가래질
가래질
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Garaejil, việc xúc đất (dùng xẻng có hai dây kéo)
가래로 흙을 파헤치거나 흙을 떠서 던지는 일.
Việc đào đất hay múc đất rồi quăng đi bằng xẻng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아버지는 논둑을 다지기 위해 동네 사람들과 가래질을 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
가래질을 할 때는 여럿이서 줄을 팽팽하게 잡고 일을 해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
마을 청년들은 힘을 합쳐 가래질을 하며 밭 흙을 떠내고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
가래질을 마치면 논에 물을 대고 곧 모내기가 시작될 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가래질 :
    1. Garaejil, việc xúc đất dùng xẻng có hai dây kéo

Cách đọc từ vựng 가래질 : [가래질]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.