Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 9 kết quả cho từ : 향하다
향하다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : hướng về, nhìn về
어느 쪽을 정면이 되게 대하다.
Làm cho phía nào đó trở thành mặt chính diện.
2 : hướng đến, hướng tới, nhằm thẳng
어떤 목적이나 목표로 나아가다.
Tiến tới mục đích hay mục tiêu nào đó.
3 : về, hướng về
어떤 대상에 관심이나 마음을 기울이다.
Quan tâm hay chú ý đến đối tượng nào đó.
4 : quay về, hướng về
무엇이 어느 한 방향을 바라보게 하다.
Làm cho vật nào đó nhìn thẳng về một hướng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
인간의 역사가만히 살펴보면 자유 향한 투쟁라는 생각이 든다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 오늘 할 일을 모두 끝마치고 가뿐한 걸음으로으로 향했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아빠는 차에 가스가 떨어졌다고 주유소 향하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간조가 되자 사람들은 조개를 캐러 갯벌 향했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아름다움을 향한 갈구.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민주주의를 향한 국민들의 갈구가 독재 정권 물러나게 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군인들은 다가오는 적을 향해 총을 갈겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전쟁이 계속되자 평화 향한 사람들의 갈망은 점점 절실해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간조가 되자 사람들은 조개를 캐러 갯벌 향했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 향하다 :
    1. hướng về, nhìn về
    2. hướng đến, hướng tới, nhằm thẳng
    3. về, hướng về
    4. quay về, hướng về

Cách đọc từ vựng 향하다 : [향ː하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.