Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 13 kết quả cho từ : 근거
근거
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cơ sở, căn cứ
생활이나 활동 등의 근본이 되는 곳.
Nơi trở thành nền tảng của cuộc sống hay hoạt động.
2 : sự căn cứ
어떤 일이나 의견 등에 그 근본이 됨. 또는 그런 까닭.
Việc trở thành nền tảng của ý kiến hay công việc nào đó. Hoặc lí do như thế.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가슴이 두근거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정에 근거하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교수는 몇 가지 근거를 들어 자신가정이 옳음을 증명했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수의 말을 거짓말라고 가정할 만한 명백한 근거는 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 근거 없는 얘기를 할 때마다 늘 간접 화법으로 얘기하는 버릇있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 근거 없는 얘기를 할 때마다 늘 간접 화법으로 얘기하는 버릇있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무엇인가를 주장할 때에는 자기 혼자만의 생각이 아닌 객관적 사실근거로 삼아야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사랑에 빠진 지수격정적 감정에 휩싸여 가슴이 두근거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 토론에서는 한쪽논리적근거는 들지 않고 자꾸만 견강부회 식의 억지 주장을 펼쳐 논의제대로 이루어지지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 새로이론근거기존주장대해 경신을 일으켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
근 - 根
căn
gốc rễ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 근거 :
    1. cơ sở, căn cứ
    2. sự căn cứ

Cách đọc từ vựng 근거 : [근거]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.