Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 분리수거하다
분리수거하다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : tách riêng thu gom, phân loại thu gom (rác thải)
쓰레기를 종류별로 따로 모아서 거두어 가다.
Thu gom rác thải riêng theo loại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
재활용품을 분리수거하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아저씨는 타는 물건과 안 타는 물건을 나누어 분리수거했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
청소부들은 캔과 종이를 분리수거했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 환경을 위해 할 수 있는 작은 실천은 쓰레기 분리수거하는 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쓰레기 중에서 재생이 가능한 것을 분리수거하면 환경 보호도움이 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
거 - 去
khu , khứ , khử
두절미
việc tóm gọn, việc nói vắn tắt
두절미하다
nói tóm lược, nói ý chính
sự giao dịch
2
sự xã giao, sự giao hảo
래되다
được giao dịch
래량
lượng giao dịch
래소
nơi giao dịch, trung tâm giao dịch
래액
giá trị giao dịch, lượng tiền giao dịch
래처
khách hàng, người giao dịch
래하다2
xã giao, giao hảo
con đường, lối đi
2
đường lối
공수래공수
việc đến tay không ra đi tay không
quá khứ
2
quá khứ
sự việc quá khứ, chuyện quá khứ, sự đã rồi, việc đã qua
시제
thì quá khứ
완료
quá khứ hoàn thành
지사
sự việc quá khứ, chuyện quá khứ
dạng quá khứ
sự giao dịch tiền tệ
giao dịch ngầm
việc mua bán
sự từ trần, sự băng hà
하다
từ trần, qua đời
증권 래소
sở giao dịch chứng khoán
sự thiến, sự triệt sản
2
sự triệt phá
세되다2
bị triệt phá
세하다2
triệt phá, đàn áp
분리수
việc phân loại thu gom (rác thải)
분리수하다
tách riêng thu gom, phân loại thu gom (rác thải)
sự xoá bỏ, sự triệt tiêu, sự khử, sự loại trừ
하다
xoá bỏ, triệt tiêu, khử, loại trừ
sự thu hồi, sự lấy đi
하다
thu hồi, lấy đi
sự giao dịch thực tế
giao dịch ngầm, giao dịch lậu
래상
kẻ bán hàng lậu, kẻ buôn lậu
sự khử, sự trừ khử, sự thủ tiêu
되다
bị khử, bị trừ khử, bị thủ tiêu
하다
khử, trừ khử, thủ tiêu
주식 래소
sàn giao dịch chứng khoán
giao dịch trực tiếp, mua bán trực tiếp
래되다
được giao dịch trực tiếp, được mua bán trực tiếp, được trao đổi trực tiếp
래하다
giao dịch trực tiếp, mua bán trực tiếp
sự giải tỏa, sự giải phóng mặt bằng
되다
bị giải tỏa
dân bị giải tỏa
하다
giải tỏa, giải phóng mặt bằng
sự rút lui
2
sự chuyển nơi ở
3
sự ẩn cư
하다2
chuyển nơi ở
수 - 收
thu , thâu , thú
경상
cán cân vãng lai
lợi nhuận cao
(sự) xử lí phần kết, tổng kết
việc mua, sự mua
2
sự mua chuộc
되다
được mua vào, được thu mua
되다2
bị mua chuộc
하다
mua vào, thu mua
sự tịch thu
되다
bị tịch thu
무역
cán cân thương mại
chưa thu, chưa thu gom
tiền chưa thu
thu nhập phụ, thu nhập thêm
sự tù giam, sự cầm tù
감되다
bị tù giam, bị cầm tù
감자
người bị tù giam, người bị cầm tù
감하다
giam, cầm tù
sự thu gom, sự thu lượm
2
sự thu thập, sự tập hợp
렴되다
được thu gom, được thu lượm
렴되다2
được thu thập, được tập hợp
렴하다
thu gom, thu lượm
렴하다2
thu thập, tập hợp
sự đưa vào
록되다
được đăng, được lưu, được thu
록하다
đăng, lưu, thu
sự thu mua, việc thu mua
thu phục, việc thu lại, việc giành lại
복되다
được thu phục, được giành lại, được lấy lại
복하다
thu phục, giành lại, thu lại
sự hối lộ, sự đút lót
sự thu thập
2
sự giải quyết
2
sự chế ngự
습되다
được thu thập
습되다2
được giải quyết
습되다2
được chế ngự
습하다2
giải quyết
양딸
con gái nuôi
sự sung công
sự chứa, sự tiếp nhận
용되다
bị sung công, bị sung vào công quỹ
용되다
được tiếp nhận, được chứa
용소
trại, điểm tiếp nhận , nhà tù, nhà giam
용하다
sung công, sung vào công quỹ
용하다
chứa, tiếp nhận
sự được lời, sự có lãi, lợi tức, tiền lãi
익금
tiền lời, tiền lãi
익률
lãi suất
익성
tính có lãi
thu nhập
2
thu nhập
sự bóc lột, sự khai thác
탈자
kẻ bóc lột, kẻ khai thác
탈하다
bóc lột, khai thác
sự thu hoạch, sản phẩm thu hoạch
2
sự thu hoạch, sự gặt hái
확고
khối lượng thu hoạch
확기
vụ mùa, vụ thu hoạch, mùa gặt
확량
sản lượng, lượng thu hoạch
sự tịch thu
2
sự tước đoạt
되다
bị tịch thu
되다2
bị tước đoạt
하다2
tước đoạt
thu nhập tháng, lương tháng
2
việc cho vay trả góp theo tháng, nợ trả góp theo tháng
thu nhập tháng, lương tháng
sự tịch biên, sự tịch thu
되다
bị tịch biên, bị tịch thu
하다
tịch biên, tịch thu
sự thu
2
sự thu
tổng lợi nhuận
tổng thu nhập
sự thu hồi, sự chuộc lại
되다
được thu hồi, được chuộc lại
하다
thu hồi, chuộc lại
sự thấm, sự ngấm, sự hấp thu
2
sự thu hút, sự tiếp thu
되다
bị thấm, bị ngấm, bị thấm hút
되다2
được thu hút, được hấp thu, được tiếp thu
sức hấp thu, sức lôi cuốn, sức thấm hút
tính chất hấp thu, tính chất thấm hút
시키다
khiến cho hấp thụ, làm cho thấm vào
시키다2
khiến thu hút, khiến thẩm thấu, khiến cho hấp thụ
하다
thấm, ngấm, thấm hút
하다2
thu hút, hấp thu, tiếp thu
분리
việc phân loại thu gom (rác thải)
분리거하다
tách riêng thu gom, phân loại thu gom (rác thải)
khoản thu từ thuế
sự thu hồi, sự lấy đi
거하다
thu hồi, lấy đi
việc thu tiền, khoản tiền thu
việc thu nạp
납하다
thu nạp, thu nhận, thu ngân
입금
tiền thu nhập
입액
tiền thu nhập
입원
nguồn thu nhập
sự thu chi
2
lợi nhuận
sự thu gom, sự thu nhặt
집되다
được thu gom, được thu nhặt
집하다
thu gom, thu nhặt
sự thu nhỏ
축되다
bị thu nhỏ, được thu nhỏ
lợi nhuận thuần
thu nhập ròng, nguồn thu ròng
hóa đơn, biên nhận
thu nhập của một ngày
2
thu theo ngày, nợ thu lãi ngày
sự rút lui, sự thu hồi
되다
được rút lui, được thu hồi
시키다
cho rút khỏi, cho thu hồi
하다
rút lui, thu hồi
sự thu hoạch (vào mùa thu)
감사절
ngày lễ tạ ơn
mùa gặt, thời kì thu hoạch (vào mùa thu)
하다
thu hoạch (vào mùa thu)
sự thu hồi, sự gom lại
되다
được thu hồi, được gom lại
하다
thu hồi, gom lại
이 - 離
li , ly , lệ
거리
cự li
거리2
cự li, khoảng cách
거리2
khoảng cách
거리감
cảm giác khoảng cách
거리감2
cảm giác xa lạ
격리
sự cách ly, sự cô lập
격리2
sự cách li
격리되다
bị cách ly, bị cô lập
격리하다
cách ly, cô lập, tách biệt
괴리
sự khác biệt, khoảng cách
괴리되다
khác biệt, cách biệt, xa rời
근거리
cự li gần, khoảng cách gần, tầm gần
난리
sự loạn lạc
난리2
sự náo loạn, sự đảo lộn
난리2
sự ầm ĩ, sự xáo trộn
등거리
cùng cự li, cùng khoảng cách
물난리
vấn nạn về nước (lũ lụt...)
물난리2
vấn nạn về nước (khô hạn...)
사정거리
tầm đạn, tầm bay xa, tầm ngắm
생난리
sự gắt gỏng, sự cáu gắt
안전거리
cự li an toàn
sự ly nông
농민
dân ly nông, người ly nông
착륙
sự cất cánh và hạ cánh
착륙하다
cất cánh và hạ cánh
sự thoát ly, sự thoát ra
탈되다
bị thoát ly, bị thoát khỏi
탈자
người thoát ly, kẻ đảo ngũ, kẻ đào tẩu
탈하다
thoát ly, thoát khỏi
합집산
hợp rồi lại tan
장거리
cự li dài, đường dài
장거리2
cự li dài
장거리 전화
điện thoại đường dài
중장거리
cự li trung bình và dài
지리멸렬
sự rời rạc, sự lộn xộn
지리멸렬되다
bị rời rạc, bị lộn xộn
지리멸렬하다
rời rạc, lộn xộn
직선거리
khoảng cách đường thẳng
단거리
cự li ngắn, khoảng cách ngắn
단거리2
cự li ngắn
분리
sự phân li
분리대
dải phân cách (giao thông)
분리되다
bị phân li, bị chia cắt, bị tách rời
분리수거
việc phân loại thu gom (rác thải)
분리수거하다
tách riêng thu gom, phân loại thu gom (rác thải)
분리하다
phân li, chia cắt, tách rời
sự li biệt, sự biệt li, sự sinh ly (tử) biệt
원거리
khoảng cách xa
유리
sự xa cách, sự tách rời
유리되다
trở nên xa cách, trở nên xa lạ, trở nên cách xa
유리하다
xa cách, cách xa, xa lạ
việc ly gián, sự ly gián
간질
hành vi ly gián, động tác ly gián
sự cất cánh
sự ly biệt
별가
bài ca li biệt
별주
rượu li biệt, rượu chia tay
별하다
ly biệt, chia tay
sự ly tán, sự chia lìa, sự biệt ly
산가족
gia đình ly tán
유기
thời kỳ ăn dặm
유식
thức ăn dặm, món ăn dặm
sự chuyển giao công việc, sự chuyển giao công tác
임하다
rời nhiệm sở, chuyển công tác
ly hôn
혼남
người đàn ông đã ly hôn
혼녀
người phụ nữ đã ly hôn
혼하다
ly hôn, ly dị
중거리
cự li trung bình, cự li vừa
중거리2
(môn chạy) cự li trung bình
지근거리
khoảng cách rất gần gũi, quan hệ rất thân cận
회자정리
sự gặp gỡ rồi chia ly là tất yếu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 분리수거하다 :
    1. tách riêng thu gom, phân loại thu gom rác thải

Cách đọc từ vựng 분리수거하다 : [불리수거하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.