Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 껄떡거리다
껄떡거리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nuốt ực ực, nuốt ầng ậc
액체를 힘들게 조금씩 삼키는 소리가 계속 나다.
Liên tục phát ra tiếng nuốt từng chút chất lỏng vào một cách khó nhọc.
2 : có vẻ thèm thuồng, có vẻ thèm khát
매우 먹고 싶거나 갖고 싶어 계속 입맛을 다시거나 안달하다.
Do rất muốn ăn hay muốn có được mà liên tục chép môi hay bồn chồn.
3 : thở hồng hộc, thở hừ hự
곧 죽을 것처럼 숨이 끊어졌다 이어졌다 하는 소리가 계속 나다. 또는 그런 소리를 내다.
Tiếng thở phát ra đứt quãng như sắp chết. Hoặc phát ra âm thanh như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
껄떡거리며 말하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 장난감을 사 주지 않는다고 서럽게 껄떡거리며 울었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뚱뚱한 오빠조금만 걸어도 숨을 껄떡거린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이가 껄떡거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 다른 친구들처럼 자전거를 갖고 싶다며 껄떡거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 허기져 껄떡거리는 아이들에게 라면 끓여 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
껄떡거리며 마시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
껄떡거리며 넘기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마라톤 선수반환점에서 물을 껄떡거리며 마셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 껄떡거리는 소리를 내며 쓴 한약을 마셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 껄떡거리다 :
    1. nuốt ực ực, nuốt ầng ậc
    2. có vẻ thèm thuồng, có vẻ thèm khát
    3. thở hồng hộc, thở hừ hự

Cách đọc từ vựng 껄떡거리다 : [껄떡꺼리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.