Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 게시판
게시판
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bảng thông báo
알릴 내용을 여러 사람이 볼 수 있도록 붙여두는 판.
Bảng để dán lên những nội dung thông báo cho mọi người xem.
2 : bảng tin
인터넷에서 사람들이 자유롭게 글을 올리고 볼 수 있도록 만들어진 곳.
Không gian trên internet cho mọi người tự do đăng và xem bài viết.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
관객이 공연 관람한 감상공연 사이트게시판에 올렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게시판 붙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게시판붙다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게시판 공고하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
반장이 학급 게시판에 반 아이들이 소풍 가서 찍은 사진을 붙였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
직원들이 회사 게시판에 붙은 승진 결과 확인하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게시판에 올리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게시판닫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인터넷 클럽정회원게시판에 글을 올릴 수 있게 되어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게시판 게시하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
게 - 揭
khế , yết
sự đưa lên, sự dán lên, sự công bố ra
시되다
được đăng lên, được đưa lên, được công bố ra
시판
bảng thông báo
시판2
bảng tin
시하다
đưa lên, đăng lên, công bố ra
sự giương cao, sự đưa lên cao, sự kéo lên cao
양대
cột cờ, trụ cờ
양되다
được giương cao, được lên cao, được kéo lên cao, được treo trên cao
양하다
giương cờ cao, kéo lên cao, treo trên cao
sự đăng bài, sự đăng tin, sự đăng ảnh
재되다
được đăng
국기 양대
kì đài, cột cờ
시 - 示
kì , kỳ , thị
sự đưa lên, sự dán lên, sự công bố ra
되다
được đăng lên, được đưa lên, được công bố ra
bảng thông báo
2
bảng tin
하다
đưa lên, đăng lên, công bố ra
sự khải huyền, sự thiên khải
되다
được soi rạng, được thiên khải
하다
soi rạng, thiên khải
sự thông cáo, sự thông báo, sự niêm yết
되다
được thông cáo, được thông báo, được niêm yết :
하다
yết thị, cáo thị, công bố
việc ám chỉ, dấu hiệu, ám thị
사점
điểm ám chỉ, dấu hiệu, ám thị
사하다
ám chỉ, đưa ra dấu hiệu
sự thị uy, giương oai diễu võ
2
việc biểu tình
위대
đoàn biểu tình, nhóm biểu tình
위하다
thị uy, giương oai diễu võ
위하다2
biểu tình thị uy
sự thông báo chung
giá nhà nước quy định
되다
được thông báo
하다
thông báo, cáo thị
sự trổ tài
2
sự khoe mẽ
하다2
cường điệu, phô trương
sự chỉ dạy
하다
chỉ dạy, dạy bảo
하다
minh họa bằng đồ thị, vẽ đồ thị
되다
được biểu thị rõ, được ghi rõ
tính rõ ràng, tính minh bạch
một cách rõ ràng, một cách minh bạch
하다
biểu thị rõ, ghi rõ
ẩn ý, hàm ý
2
sự khải huyền
tính ẩn ý, tính hàm ẩn
mang tính ẩn ý, mang tính hàm ý
의사 표
sự trình bày ý định, sự thể hiện ý định
의사 표2
sự thể hiện ý định
sự đưa ra, sự cho thấy
2
sự nộp
되다
được đưa ra, được cho thấy
되다2
được nộp
하다
đưa ra, cho thấy
sự biểu thị
sự biểu hiện
되다
được biểu thị
되다
được biểu hiện
하다
biểu thị, biểu lộ
sự giáo huấn, sự huấn thị
2
sự nhắc nhở, sự giáo huấn
하다
giáo huấn, huấn thị
하다2
nhắc nhở, giáo huấn
chỉ thị, hướng dẫn, yêu cầu
2
sự thông báo, công văn
달되다
được chỉ thị, được hướng dẫn
달되다2
được ban hành
달하다
chỉ thị, hướng dẫn
sự thị phạm, sự làm gương
범적
tính chất thị phạm, tính chất làm gương
범적
mang tính thị phạm, mang tính làm gương
범 학교
trường thí điểm
sự bộc lộ
sự ám thị, sự ám chỉ, ám hiệu
되다
được ám chỉ, được ám thị
tính ám chỉ, tính ẩn ý
하다
ám thị, ám chỉ
ví dụ, thí dụ, mẫu
điềm báo, sự báo mộng
되다
được ví dụ, được lấy làm thí dụ
되다
được báo mộng, nhận được điềm báo
하다
dẫn ra thí dụ, lấy ví dụ
하다
thông báo trước
triễn lãm
toà nhà triển lãm, phòng triển lãm
되다
được trưng bày
vật trưng bày, vật triển lãm
phòng trưng bày, phòng triển lãm
khu triển lãm
hàng trưng bày
하다
trưng bày, triển lãm
hội chợ, triển lãm
sự cho xem
2
sự chỉ thị, chỉ thị
대명사
đại từ chỉ định
되다
được chỉ thị, được chỉ dẫn
되다2
được chỉ thị
bản chỉ thị, bản hướng dẫn
2
phần chỉ thị đạo diễn
thước, que chỉ
하다
chỉ cho thấy
판 - 板
bản
bảng hiệu
2
tấm gương
감광
kính cảm quang
boong tàu
thủy thủ trưởng, trưởng boong tàu
강철
tấm thép
việc bị rời trận đấu, việc bị rút ra khỏi trận đấu
tấm thép, lá thép
bàn xát, bàn mài
게시
bảng thông báo
게시2
bảng tin
kinh bảng
계기
bảng đồng hồ, đồng hồ, dụng cụ đo đạc
고무
miếng lót cao su, tấm trải cao su
giấy bìa cứng có nếp gấp
광고
bảng quảng cáo
도로 표지
biển báo giao thông
bảng sau, mặt sau
(sự) vào vị trí ném
레코드
đĩa hát, bản thu âm
메뉴
bảng thực đơn
bản khắc gỗ, khuôn in
khay mạ
바둑
bàn cờ vây
thảm chùi chân
2
miếng lót chân, tấm lót chân
2
vật đệm, bước đệm, bàn đạp
2
bàn đạp
2
ván dậm, ván nhảy
번호
biển số
번호2
bàn phím
sân băng, mặt nền đóng băng
mặt đường đóng băng
빨래
tấm gỗ dùng để giặt đồ
살얼음
dải băng mỏng, lớp băng mỏng, tảng băng mỏng
살얼음2
trên băng mỏng
상황
bảng theo dõi tình hình
bàn tính
khay ăn
안내
bảng hướng dẫn, biển hướng dẫn
알림
bảng thông báo, biển báo
mặt trước
tấm bảng tròn
bàn phím
전광
biển quảng cáo sáng đèn
tấm bảng
ván gỗ, tấm ván, mảnh ván
2
bàn
2
đĩa nhạc
2
ổ (trứng)
2
tấm
2
bản in, bản khắc
sách in khắc gỗ
2
bản in, lần xuất bản
sự viết bảng; chữ viết bảng
tấm gỗ, tấm ván
자촌
khu ổ chuột
잣집
chòi, lán, lều
표지
biển hiệu, biển báo
tấm gỗ ép
bảng đen, bảng phấn, bảng viết
교통 표지
biển hiệu giao thông
구름
ván lấy đà
tấm ván, miếng ván
tấm ván, miếng ván
다리미
giá ủi quần áo
벽보
bảng báo tường, bảng bích báo
tấm ván thông
입간
tấm biển dựng thẳng
hạt bàn tính
chảo sắt
tấm biển treo
lễ treo biển, lễ treo bảng
혈소
tiểu cầu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 게시판 :
    1. bảng thông báo
    2. bảng tin

Cách đọc từ vựng 게시판 : [게ː시판]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.