Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 김빠지다
김빠지다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nhạt nhẽo, lạt lẽo, nhạt thếch
음료의 본래 맛이나 향이 없어져서 맛없게 되다.
Đồ uống không còn ngon nữa vì đã mất hương và vị vốn có.
2 : mất hứng, tẻ nhạt
의욕이나 흥미가 떨어져서 힘이 빠지다.
Ham muốn hay hứng thú giảm hết nên không còn sức lực

Ví dụ

[Được tìm tự động]
결과가 김빠지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 명절에는 보너스를 줄 수 없다사장의 말에 직원들은 김빠진 한숨 내쉬었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회원들의 불평을 듣고 나니 강사강의 시작 전부벌써 김빠지는 느낌이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사이다는 오래돼서 아마 김빠졌을 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
탄산음료가 김빠지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
맥주를 밖에 오래 두었더니 완전히 김빠져 버려 맛이 없어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김빠진 콜라는 톡 쏘는 맛이 없고 밋밋했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김빠진 사이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 김빠지다 :
    1. nhạt nhẽo, lạt lẽo, nhạt thếch
    2. mất hứng, tẻ nhạt

Cách đọc từ vựng 김빠지다 : [김ː빠지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.