Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 겉치레
겉치레
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự phô trương bề ngoài, sự hình thức
겉으로만 보기 좋게 꾸밈.
Việc tô điểm chỉ bề ngoài để trông đẹp mắt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
겉치레로 하는 말이지. 그걸 다 믿냐?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사업이 잘되기 시작하겉치레 친한 척을 하는 사람주변많이 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 부부 결혼할겉치레는 다 빼고 결혼반지만 주고받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겉치레 차리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겉치레 :
    1. sự phô trương bề ngoài, sự hình thức

Cách đọc từ vựng 겉치레 : [걷치레]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.