Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가욋돈
가욋돈
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khoản tiền thêm, khoản cộng thêm
일정한 기준이나 한도에 더해진 돈.
Tiền được cộng thêm vào tiêu chuẩn hay hạn mức nhất định.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가욋돈을 챙기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가욋돈지불하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가욋돈주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가욋돈벌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가욋돈받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가욋돈가지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가욋돈생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가욋돈나가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
월급은 모두 저축하고 가욋돈생활비으로 지출합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이에게 용돈 이외가욋돈생기부모인 내가 대신 관리한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt
돈 - 敦
điêu , đoàn , đôi , đôn , đạo , đối , đồn , độn
독하다
thắm thiết, sâu đậm

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가욋돈 :
    1. khoản tiền thêm, khoản cộng thêm

Cách đọc từ vựng 가욋돈 : [가외똔]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.