Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 간곡하다
간곡하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : khẩn khoản, tha thiết
태도나 자세 등이 매우 간절하고 정성스럽다.
Thái độ hay tư thế… rất khẩn thiết và chân thành.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
말투가 간곡하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간곡하게 전달하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간곡하게 말리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간곡하게 만류하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도움을 요청하는 지수말투매우 간곡했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
농부들은 간곡한 심정으로 풍년이 들기를 기도했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말투가 간곡하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간곡하게 전달하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간곡하게 말리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간곡하게 만류하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 懇
khẩn
곡하다
khẩn khoản, tha thiết
곡히
một cách khẩn khoản, một cách tha thiết
sự đàm đạo, câu chuyện thân mật
담회
buổi đàm đạo, buổi nói chuyện, buổi trao đổi
절하다2
thiết tha, cháy bỏng, thành khẩn
절히
một cách khẩn thiết
절히2
một cách thiết tha
sự khẩn thỉnh, sự cầu xin tha thiết
청하다
khẩn thỉnh, cầu xin tha thiết
곡 - 曲
khúc
ca khúc
2
ca khúc
bộ sưu tập ca khúc
하다
khẩn khoản, tha thiết
một cách khẩn khoản, một cách tha thiết
간주
khúc nhạc chuyển tiếp, khúc nhạc đệm
간주2
khúc nhạc đệm
-
khúc, khúc nhạc, bài ca
khúc nhạc, bản nhạc
2
điệu nhạc, khúc hát.
2
khúc, bài, điệu.
sự uốn khúc, dòng chảy uốn khúc
류천
dòng suối uốn khúc
마단
đoàn xiếc
mặt cong
tên ca khúc
tựa đề ca khúc
2
danh mục ca khúc
사포
khúc xạ pháo, pháo bức kích, súng bắn đạn trái phá
đường cong
선미
vẻ đẹp trên đường cong
2
xiếc
예단
đoàn xiếc
예사
người làm xiếc
sự phức tạp, sự rắc rối, trục trặc
giai điệu ca khúc
giai điệu, làn điệu
2
điệu, nhịp
sự xuyên tạc
2
sự hiểu lầm, sự hiểu sai
해되다
bị xuyên tạc
해되다2
bị hiểu nhầm, bị hiểu lầm
해하다2
hiểu nhầm, hiểu sai
chỗ khúc quanh, chỗ uốn khúc, chỗ khúc lượn
2
sự thăng trầm
금지
bài hát bị cấm
기악
bài nhạc khí
독주
bản độc tấu
독창
bài đơn ca, khúc đơn ca
Giai điệu nổi tiếng
방방
nơi nơi, khắp nơi
변주
khúc biến tấu
khúc dạo đầu
2
khúc dạo đầu
ca khúc mới
bản nhạc
2
nốt nhạc
애창
bài hát yêu thích, bài hát thích hát
하다
khéo léo, tránh nói thẳng
một cách khéo léo, một cách né tránh
sự sáng tác nhạc, sự soạn nhạc, sự viết nhạc
nhạc sĩ, nhà soạn nhạc
되다
được soạn, được sáng tác
nhạc sĩ, người soạn nhạc
하다
sáng tác nhạc, soạn nhạc, viết nhạc
전주
khúc dạo nhạc
전주2
khúc dạo trình
주제
ca khúc chủ đề, bài hát chủ đề
즉흥
khúc ca ngẫu hứng
진혼
khúc cầu siêu
sự cải biên, sự soạn lại, bản cải biên, bản soạn lại
되다
được biến tấu
합주
bản hợp tấu, bản hòa tấu
합창
bài hợp xướng, bài đồng ca
행진
khúc quân hành, hành khúc
환상
ca khúc tự do
교향
bản giao hưởng
sự bóp méo
되다
bị sai sót, bị nhầm lẫn
하다
làm sai sót, làm nhầm lẫn
우여
sự thăng trầm
자작
bản nhạc tự sáng tác, ca khúc tự sáng tác
장송
nhạc tang lễ, nhạc đám ma, kèn trống đám ma
장송2
kèn trống đưa ma
bản nhạc nhảy
협주
bản concerto
kịch bản
2
hí khúc

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간곡하다 :
    1. khẩn khoản, tha thiết

Cách đọc từ vựng 간곡하다 : [간ː고카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.