Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 꿈틀
꿈틀
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : uốn éo
몸의 한 부분을 비틀거나 구부리며 움직이는 모양.
Hình ảnh uốn hay cong một phần cơ thể và di chuyển.
2 : bùng lên
어떤 생각이나 감정이 갑자기 생기는 모양.
Hình ảnh suy nghĩ hay tình cảm nào đó bỗng trỗi dậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사내의 눈썹 꿈틀하면이마에 굵은 골이 팼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게요. 저도 분노꿈틀 솟구쳤지만 다른 손님들을 생각해서 참았어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형사사건 일지를 보다가 어떤 의혹꿈틀 고개를 드는 것을 느꼈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
재개발이 성사되자 희망적인 분위기가 꿈틀 일기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상대 선수가 비웃는 모습을 보니 나도 경쟁심꿈틀 솟아올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시인은 시상꿈틀 떠오르수첩부터 찾았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿈틀 일다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿈틀 솟구치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿈틀 떠오르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꿈틀 :
    1. uốn éo
    2. bùng lên

Cách đọc từ vựng 꿈틀 : [꿈틀]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.