Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 25 kết quả cho từ : 고무
고무2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Gomu; đánh trống nhảy múa
북을 치며 춤을 추는 한국의 전통 무용.
Một loại hình múa truyền thống của Hàn Quốc mà người diễn vừa múa vừa đánh trống.
2 : sự cổ vũ
무엇을 하고자 하는 마음이 생기거나 어떤 일이 일어나도록 하는 자극.
Sự tác động làm nảy sinh ý muốn để làm điều gì đó hay làm xảy ra điều gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
자동차의 타이어오래 방치하면 고무자연 경화 인해 사용할 수 없게 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무가 경화되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무 경화하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무로 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무로 되어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무 제조하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무 가공하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들이 넘어져도 다치지 않게 바닥 말랑말랑한 고무 장판을 깔았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무직접 지우개를 만들어서 친구들에게 선물로 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고무추다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 鼓
cổ
trống ngực
màng nhĩ
Gomu; đánh trống nhảy múa
2
sự cổ vũ
무되다
được cổ vũ
무적
tính cổ vũ
무적
mang tính cổ vũ
적대
nhóm nhạc, ban nhạc
sự cổ động, sự khơi dậy, sự cổ xúy
취되다
trở nên mạnh mẽ, trở nên quyết liệt
취하다
tuyên truyền, cổ động, khơi dậy, cổ xúy
무 - 舞
ca vũ, ca múa
đoàn ca múa
가설
sân khấu tạm
việc múa kiếm, việc múa gươm
Gomu; đánh trống nhảy múa
2
sự cổ vũ
되다
được cổ vũ
tính cổ vũ
mang tính cổ vũ
seungmu; tăng vũ
múa tập thể, múa nhóm
sự nhảy múa tự do
2
sự rùm beng, sự rối loạn
하다
nhảy múa loạn xạ, nhảy múa lung tung
하다2
lộng hành, ầm ĩ, rối tung
sân khấu độc diễn, sự làm mưa làm gió, sự một mình một sân diễn
sân khấu
2
sân khấu, vũ đài
2
bối cảnh
대 감독
đạo diễn sân khấu
대극
kịch sân khấu
대 예술
nghệ thuật sân khấu
대 의상
trang phục sân khấu
도회
vũ trường, lễ hội hóa trang
용가
diễn viên múa
용단
vũ đoàn, đoàn múa, nhóm múa
용복
trang phục múa
용수
diễn viên múa
vũ nữ
sự biên đạo múa
nhà biên đạo múa
하다
biên đạo múa
sân khấu hộp đêm
현대
múa hiện đại

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고무 :
    1. Gomu; đánh trống nhảy múa
    2. sự cổ vũ

Cách đọc từ vựng 고무 : [고무]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.