Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 간여
간여
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự can dự
남의 일에 끼어들어 참견함.
Việc xen vào và tham kiến việc của người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
간여를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간여가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리상사업무 간여 때문에 스트레스많이 받는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 쓸데없이 다른 사람사생활간여자주 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오지랖 넓게 간여하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시시콜콜 간여하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사생활에 간여하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남의 일에 간여하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 干
can , cán
석지
bãi bồi, bãi cạn
sự can thiệp
sự can dự
triều kiệt, triều cạn
sự trải lòng
can chi
sự lấp bồi (bằng cách rút nước)
척지
đất lấp bồi (bằng cách rút nước)
척하다
lấp bồi (bằng cách rút nước)
깐풍기
món gà sốt chua ngọt (ganpengji)
sự không can thiệp
hơi, chút ít, chút đỉnh
hơi, chút đỉnh, một chút
bình thường
내기
người dễ dãi
하다
thông thường, bình thường

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간여 :
    1. sự can dự

Cách đọc từ vựng 간여 : [가녀]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.