Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 금실
금실2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : (tình) cầm sắt
부부간의 애정 관계.
Quan hệ yêu thương giữa vợ chồng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
금실 박혀 있어서 그런정말 예쁘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
금실짜다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
금실수놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
금실박다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
금실 빛나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
금실 반짝이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 금실로 곱게 수놓은 치마가 참 아름다워 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
복도에는 금실로 짠 커튼기둥 사이 드리워져 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부부사이워낙 좋아 금실 좋은 부부로 유명하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 금실이 좋은 편이 싸우는 일이 거의 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
금 - 琴
cầm
가야
Gayageum; đàn gaya
(tình) cầm sắt
(tình) cầm sắt
손풍
đàn xếp, đàn ắc-cóc (accordion)
sự rung động trong lòng, sự rung động của tâm hồn
phong cầm, organ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 금실 :
    1. tình cầm sắt

Cách đọc từ vựng 금실 : [금실]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.