Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가공법
가공법
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cách gia công, cách chế biến
식품이나 물품 등을 가공하는 방법.
Phương pháp chế biến thực phẩm hoặc vật phẩm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가공법연구하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가공법개발하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 커피 열매를 따서 말리는 가공법으로 커피를 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옷을 손질하지 않고 계속 입어도 원래모습보존하는 섬유 가공법인기이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
현대 사회로 오면서 건조, 냉동, 조림 등 다양한 식품 가공법발달했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt
공 - 工
công
sự gia công, sự chế biến
법 - 法
pháp
가공
cách gia công, cách chế biến

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가공법 :
    1. cách gia công, cách chế biến

Cách đọc từ vựng 가공법 : [가공뻡]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.