Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 부러지다
부러지다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bị gãy
단단한 물체가 꺾여 둘로 겹쳐지거나 동강이 나다.
Vật thể cứng bị bẻ gập làm đôi hay vỡ thành từng mảnh.
2 : gãy gọn
말이나 행동 등을 확실하고 정확하게 하다.
Nói hay hành động... một cách chắc chắn và chính xác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
형은 다리 부러져서 몇 달은 가만히 누워 있어야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지난번엔 축구를 하다 다리 부러지더니 참 가지가지사고를 치는구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각목이 부러지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈비가 부러지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼촌은 친구 싸우다가 갈비대가 부러져 병원 입원했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈비뼈가 부러지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교통사고를 당한 아버지갈비뼈가 몇 개 부러질 정도로 크게 다치셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈빗대가 부러지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 부러진 팔이 붕대에 꽉 감겨 있어서 팔을 자유롭게 쓰지 못한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각목이 부러지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 부러지다 :
    1. bị gãy
    2. gãy gọn

Cách đọc từ vựng 부러지다 : [부러지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.