Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가호하다
가호하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : phù hộ, hộ độ, gia hộ
신이나 부처 등이 보호하고 도와주다.
Thần thánh hay Phật… bảo vệ và giúp đỡ.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 가호할,가호하겠습니다,가호하지 않,가호하시겠습니다,가호해요,가호합니다,가호합니까,가호하는데,가호하는,가호한데,가호할데,가호하고,가호하면,가호하며,가호해도,가호한다,가호하다,가호하게,가호해서,가호해야 한다,가호해야 합니다,가호해야 했습니다,가호했다,가호했습니다,가호합니다,가호했고,가호하,가호했,가호해,가호한,가호해라고 하셨다,가호해졌다,가호해지다

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가호하다 :
    1. phù hộ, hộ độ, gia hộ

Cách đọc từ vựng 가호하다 : [가호하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.