Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가늠되다
가늠되다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : được suy xét, được cân nhắc
목표나 기준 등에 맞는지 안 맞는지 살펴지다.
Được xem xét xem mục tiêu hay tiêu chuẩn có phù hợp hay không.
2 : được nhắm chừng, được xem xét
사물이나 상황의 상태가 대강 짐작으로 생각되다.
Trạng thái của sự vật hay tình huống được suy nghĩ phỏng đoán đại khái.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
성숙도를 가늠하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승산을 가늠하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심도를 가늠하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우열을 가늠하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
위치를 가늠하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정세를 가늠하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
중축을 가늠하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
진의를 가늠하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
춘추를 가늠하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여든이 훌쩍 넘었다는 노인춘추를 가늠하기 어려정도로 정정한 모습이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가늠되다 :
    1. được suy xét, được cân nhắc
    2. được nhắm chừng, được xem xét

Cách đọc từ vựng 가늠되다 : [가늠되다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.