Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 간직되다
간직되다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : được giữ gìn, được cất giữ
물건이 어떤 장소에 잘 보호되거나 보관되다.
Đồ vật được bảo vệ hoặc được bảo quản kĩ ở chỗ nào đó.
2 : được giữ lấy, được giữ chặt
기억이나 추억 등이 마음속에 깊이 남게 되다.
Kí ức hay hồi ức… được lưu lại sâu sắc trong lòng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가슴속에 간직하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학창 시절수학여행은 오래도 간직될 추억우정을 만들어 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 가슴 깊은 곳에 간직된 어머니에 대한 그리움을 시로 표현하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
앨범 속에 간직된 사진을 보니 그리운 옛 추억 떠올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영원히 간직하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
추억을 간직하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아름다움을 간직하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기억을 간직하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 결국 실패했지만 오늘의 일을 가슴속 깊이 간직하여 다시 도전할 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간직되다 :
    1. được giữ gìn, được cất giữ
    2. được giữ lấy, được giữ chặt

Cách đọc từ vựng 간직되다 : [간직뙤다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.