Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가스레인지
가스레인지
[gas range]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bếp ga
가스를 연료로 사용하여 음식물을 데우고 익히는 기구.
Dụng cụ sử dụng ga làm nhiên liệu để hâm nóng và làm chín thức ăn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가스레인지 위에 올려놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가스레인지켜다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가스레인지끄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가스레인지 다 썼으면 가스 밸브를 잠갔는지 확인하렴.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 능숙한 손놀림으로 가스레인지를 켜고 재료를 볶기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 찌개가 잘 끓었는지 확인하고는 가스레인지의 불을 껐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
음식이 다 되어 가자 민준이는 가스레인지 불을 줄였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
된장찌개가 가스레인지 위에서 보글보글 끓는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팥죽을 만드는데 중간에 끓어넘쳐 불이 꺼지고 가스레인지엉망이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가스레인지 위의 찌개펄펄 끓으며 계속해서으로 넘치고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가스레인지 :
    1. bếp ga

Cách đọc từ vựng 가스레인지 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.