Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 남근
남근
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : dương vật
남자의 외부 생식 기관.
Cơ quan sinh dục ngoài của đàn ông.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
조선 시대에는 스스로 남근고환을 잘라 내고 내시가 되는 경우도 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남근 상징하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남근 나타내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남성은 여성과의 성행위 통해 자신남근 소유하고 있다는 것을 확인한다는 주장이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과거에는 힘과 풍요를 상징한다 하여 남근 숭배하는 풍습이 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
에스키모들은 남근 숭배자이며 특히 여인들이 그랬다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
근 - 根
căn
gốc rễ
2
gốc gác, căn nguyên
2
gốc tích
cơ sở, căn cứ
2
sự căn cứ
거지
căn cứ địa
거하다
trên cơ sở, căn cứ vào
거하다2
căn cứ trên, dựa vào
sự căn bản, nền móng, cơ sở
2
nguồn gốc, cội nguồn
본적
tính căn bản, tính cơ bản
본적
mang tính căn bản, mang tính nền móng, mang tính cơ sở
ý chí, sự quyết chí
2
bản tính
khởi nguồn, đầu nguồn
2
căn nguyên, khởi nguồn
원지
nơi khởi nguồn, nơi khởi xướng
căn cơ, nền móng
sự trừ tiệt, sự tiêu trừ tận gốc
절되다
bị trừ tiệt, bị tiêu trừ tận gốc
절하다
trừ tiệt, tiêu trừ tận gốc
dương vật
사실무
sự vô căn cứ, sự không có chứng cớ
củ sen
thân củ, thân rễ
căn tố, gốc từ
제곱
căn bậc hai
sự đào củ
2
sự đào bới, sự truy tìm
3
sự thúc giục, sự giục giã
4
sự hối thúc, sự thúc giục
họa căn, căn nguyên của tai họa
남 - 男
nam
sự cấm cản nam giới, (sự) cấm nam
nam
-
nam
-
nam
dương vật
việc sinh con trai
독녀
con gái duy nhất không có con trai
mỹ nam
선녀
thiện nam thiện nữ, những người lành
선녀2
nam thanh nữ tú, trai bảnh gái xinh
trưởng nam, con trai đầu, con trai cả
thứ nam, con trai thứ
em vợ
vợ của anh vợ, vợ của em vợ
-
nam
nam nữ
녀 공학
việc nam nữ học chung trường, trường nam nữ học chung
녀노소
nam nữ già trẻ
녀별
sự tách riêng nam nữ
녀평등
sự bình đẳng nam nữ
anh em, anh trai và em gái
2
anh em
사당
Namsadang; những anh chàng hát rong
nam tướng
nam giới, đàn ông
2
giống đực
성미
vẻ đẹp nam tính
성복
trang phục nam
bé trai
2
đàn ông
nam diễn viên
nam giới
2
đàn ông
3
người đàn ông
자관계
mối quan hệ với đàn ông
việc cải nam trang, việc giả trai
정네
đàn ông, cánh đàn ông
존여비
việc trọng nam khinh nữ
khu tắm dành cho nam
chồng
편감
nguời đáng chọn làm chồng
학교
trường nam sinh
유부
đàn ông có gia đình
이혼
người đàn ông đã ly hôn
đàn ông xấu xí
người con trai (đàn ông) lịch lãm, người con trai (đàn ông) bảnh bao
người con trai (đàn ông) lịch lãm, người con trai (đàn ông) bảnh bao

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 남근 :
    1. dương vật

Cách đọc từ vựng 남근 : [남근]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.