Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 기암
기암
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tảng đá lạ
이상하게 생긴 바위.
Tảng đá có hình thù kỳ lạ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
기암이 솟아 있는 저 절벽 유명한 관광지라고 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기암보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기암 구경하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기암 감상하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여기서부터 계곡따라 올라가면 여러 가지 모양을 한 기암들을 볼 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 산은 웅장한 기암들과 멋진 나무들이 많아 절경을 이루고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기암괴석을 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기암괴석을 구경하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기암괴석을 감상하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기암괴석이 장관이루다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
기 - 奇
cơ , kì , kỳ
sự quái dị, sự kỳ quái, sự kinh dị
하다
kinh dị, kỳ quái, kỳ dị
묘하다
kỳ dị, kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ
발하다
độc đáo, lỗi lạc
thói quen lạ, thói quen kỳ quặc
sự truyền tin, tin truyền đi
별하다
thông báo, cho biết, đưa tin
상천외
suy nghĩ lập dị
상천외하다
kỳ dị có một không hai
sự tấn công bất ngờ
2
hành động bất ngờ
습적
hành động bất ngờ, sự tấn công bất ngờ
습적
mang tính hành động bất ngờ, mang tính tấn công bất ngờ
습하다
tập kích, đột kích
습하다2
ập đến bất ngờ, đến bất ngờ
tảng đá lạ
암괴석
hòn đá kỳ lạ
암절벽
vách đá kỳ diệu
이하다
kỳ dị, dị thường
dị nhân, người kỳ quặc
kỳ tích, phép màu
2
sự phi thường
적적
mang tính kỳ tích
괴하다
kỳ quái, kỳ quặc, kỳ cục
묘묘하다
lạ lùng, khác thường
적적
mang tính kỳ tích
특하다
độc đáo, ngộ nghĩnh, đáng khen
특히
một cách độc đáo, một cách ngộ nghĩnh, một cách đáng khen
sự lập dị
현상
sự kỳ dị, hiện tượng kỳ dị
하다
thần kì, kì diệu, kì lạ, lạ lùng, lạ thường
하다
mới lạ, lí thú
sự lập dị, sự ngổ ngáo
tính chất lập dị, tính chất ngổ ngáo
mang tính lập dị, mang tính ngổ ngáo
하다
kỳ lạ, hiếm có
tính tò mò, tính hiếu kỳ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기암 :
    1. tảng đá lạ

Cách đọc từ vựng 기암 : [기암]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.