Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 잘하다
잘하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : giỏi giang, làm tốt
옳고 바르게 하다.
Làm đúng và chính xác.
2 : giỏi
좋고 훌륭하게 하다.
Làm một cách tốt và xuất sắc.
3 : giỏi, tốt
익숙하고 솜씨가 있게 하다.
Làm một cách quen thuộc và khéo léo.
4 : giỏi
버릇으로 자주 하다.
Làm thường xuyên như thói quen.
5 : giỏi
음식 등을 즐겨 먹다.
Thích thú việc ăn thức ăn...
6 : giỏi quá hén, giỏi lắm
(반어적으로) 상대가 하는 행동이 못마땅함을 나타내는 말.
Cách nói ngược, thể hiện thái độ không hài lòng với hành động của đối phương.
7 : nếu mọi việc suôn sẻ
'운이나 조건 등이 좋으면', '여차하면'의 뜻을 나타내는 말.
Từ thể hiện nghĩa "vận may hoặc hoàn cảnh diễn ra tốt đẹp", "nếu không có gì thay đổi" v.v...
8 : cùng lắm, tối đa
'넉넉잡아서', '넉넉잡아야', ‘고작’의 뜻을 나타내는 말.
Từ thể hiện nghĩa "cũng chỉ", "kể cả là", "cũng chỉ là" v.v...
9 : đối xử tốt
친절하고 정성스럽게 대하다.
Đối đãi một cách thân thiện và chân thành.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 발자국 소리만 듣고 누구인지 가름을 잘할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 학기부터 공부 잘하는 반과 못하는 반을 가름을 하기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
결승의 두 팀이 둘 다 너무 잘해서 우승 팀을 가리는 일이 쉽지 않겠어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아직도 네가 거짓말을 한 게 잘했다고 생각하니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 가시 있는 말을 잘해서 남에게 상처를 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가위질을 잘하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 내가 만약 공부를 좀 더 잘했다면 좋은 대학에 갈 수 있었을 텐데 라는 가정법을 써서 말하곤 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아랫사람에게 엄격하게 대하더라도 잘한 일에 대해서는 칭찬함이 가하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 수학 잘해 ‘수학 천재라는 별명을 갖게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 잘하다 :
    1. giỏi giang, làm tốt
    2. giỏi
    3. giỏi, tốt
    4. giỏi
    5. giỏi
    6. giỏi quá hén, giỏi lắm
    7. nếu mọi việc suôn sẻ
    8. cùng lắm, tối đa
    9. đối xử tốt

Cách đọc từ vựng 잘하다 : [잘하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.