Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 어리다
어리다2
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
나이가 적다.
Ít tuổi.
2 : nhỏ
나이가 비교 대상보다 적다.
Ít tuổi hơn đối tượng so sánh.
3 : nhỏ
동물이나 식물 등이 난 지 얼마 되지 않아 작고 약하다.
Động vật hay thực vật... sinh ra chưa được bao lâu nên còn nhỏ và yếu.
4 : nhỏ, kém
생각이 모자라거나 경험이 적거나 수준이 낮다.
Thiếu suy nghĩ, ít kinh nghiệm hoặc trình độ thấp.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 어릴,어리겠습니다,어리지 않,어리시겠습니다,어려요,어립니다,어립니까,어리는데,어리는,어린데,어릴데,어리고,어리면,어리며,어려도,어린다,어리다,어리게,어려서,어려야 한다,어려야 합니다,어려야 했습니다,어렸다,어렸습니다,어립니다,어렸고,어리,어렸,어려,어린,어려라고 하셨다,어려졌다,어려지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 어리다 :
    1. nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
    2. nhỏ
    3. nhỏ
    4. nhỏ, kém

Cách đọc từ vựng 어리다 : [어리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"