Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 까꿍
까꿍
Thán từ - 감탄사

Nghĩa

1 : ú à, cuốc hà
아기를 귀여워하며 어르거나 달랠 때 내는 소리.
Tiếng phát ra khi nũng nịu, dỗ dành hay âu yếm trẻ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
내가 "까꿍!" 하는 소리아이는 연신 웃음 터뜨렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
엄마는 이불 속에 숨었다가 나타나면서 "까꿍!" 하고 외쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여기 봐라, 까꿍!
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
까꿍! 깜짝 놀랐지?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
도리도리 까꿍.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
까꿍! 어서 온.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 까꿍 :
    1. ú à, cuốc hà

Cách đọc từ vựng 까꿍 : [까꿍]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.