Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 11 kết quả cho từ : 그리다
Chủ đề : Ngôn ngữ học
그리다2
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : vẽ
연필이나 붓 등을 이용하여 사물을 선이나 색으로 나타내다.
Dùng bút chì hay bút để thể hiện sự vật bằng đường nét hay màu sắc.
2 : nói về, miêu tả
생각이나 감정, 현상 등을 글이나 음악 등으로 나타내다.
Thể hiện suy nghĩ, cảm xúc, hiện tượng bằng chữ viết hay âm nhạc.
3 : vẽ
어떤 도형과 닮은 모양을 나타내다.
Thể hiện hình dạng giống với một hình mẫu nào đó.
4 : vẽ ra, hồi tưởng
마음속에 떠올리거나 상상하다.
Tưởng tượng hay hiện lên trong lòng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가로축을 그리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀와 나 사이에 있었던 추억들을 가만 돌이켜 보니 그녀더욱 그리워졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 주 미술 숙제는 10년 뒤 나의 미래 모습을 가상으로 그려 오는 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가상도를 그리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시의 세계사실적으로 그려화가작품전시회전시되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 종이 그려그림대로 가위질을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연필만 가지고 그린그림은 수많은 그림들 중에서도 단연 돋보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그리다 :
    1. vẽ
    2. nói về, miêu tả
    3. vẽ
    4. vẽ ra, hồi tưởng

Cách đọc từ vựng 그리다 : [그ː리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.