Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 괴기
괴기
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự quái dị, sự kỳ quái, sự kinh dị
괴상하고 기이함.
Sự kỳ dị và lạ lùng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
괴기 보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괴기띠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괴기 느껴지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
환자들의 신음 소리 들려올 뿐인 병실괴기마저 감돌았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여인은 안색너무나 창백하 싸늘한 괴기가 돌았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 괴기 소설을 읽고 무서워서 잠을 잘 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
느낌이 괴기하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괴기하게 느껴지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지께서는 당신한쪽 눈을 잃게 된괴기얘기를 우리에게 들려주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람이 없는 사무실은 이상하도록 썰렁하고 괴기느낌을 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
괴 - 怪
quái
sự quái dị, sự kỳ quái, sự kinh dị
기하다
kinh dị, kỳ quái, kỳ dị
câu chuyện kỳ quái, câu chuyện kinh dị
sức mạnh kỳ lạ, sức mạnh phi thường
quái vật
2
người kì quái
thói kỳ lạ
sự kỳ quặc, hiện tượng kỳ quặc, hiện tượng lạ
사하다
chết kỳ lạ, chết bí ẩn
상망측하다
kỳ quái, kỳ lạ, kỳ cục, quái lạ
상하다
quái lạ, kỳ quái
kỳ thạch, tảng đá kỳ quái
âm thanh lạ, âm thanh kỳ quái
소문
tiếng đồn lạ
quái thú
이쩍다
lạ lùng, kỳ quái
이하다
lạ lùng, kỳ quái, quái lạ
chứng bệnh lạ
kẻ kỳ quái, kẻ lạ lùng
kẻ xấu lạ mặt
기암
hòn đá kỳ lạ
망측하다
kỳ quái, kỳ dị, quái lạ
하다
kỳ quái, kỳ dị, quái lạ
sức mạnh kỳ lạ, sức mạnh phi thường
하다
kỳ quái, kỳ quặc, kỳ cục
biến cố kỳ quái, sự cố kỳ quái
기 - 奇
cơ , kì , kỳ
sự quái dị, sự kỳ quái, sự kinh dị
하다
kinh dị, kỳ quái, kỳ dị
묘하다
kỳ dị, kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ
발하다
độc đáo, lỗi lạc
thói quen lạ, thói quen kỳ quặc
sự truyền tin, tin truyền đi
별하다
thông báo, cho biết, đưa tin
상천외
suy nghĩ lập dị
상천외하다
kỳ dị có một không hai
sự tấn công bất ngờ
2
hành động bất ngờ
습적
hành động bất ngờ, sự tấn công bất ngờ
습적
mang tính hành động bất ngờ, mang tính tấn công bất ngờ
습하다
tập kích, đột kích
습하다2
ập đến bất ngờ, đến bất ngờ
tảng đá lạ
암괴석
hòn đá kỳ lạ
암절벽
vách đá kỳ diệu
이하다
kỳ dị, dị thường
dị nhân, người kỳ quặc
kỳ tích, phép màu
2
sự phi thường
적적
mang tính kỳ tích
괴하다
kỳ quái, kỳ quặc, kỳ cục
묘묘하다
lạ lùng, khác thường
적적
mang tính kỳ tích
특하다
độc đáo, ngộ nghĩnh, đáng khen
특히
một cách độc đáo, một cách ngộ nghĩnh, một cách đáng khen
sự lập dị
현상
sự kỳ dị, hiện tượng kỳ dị
하다
thần kì, kì diệu, kì lạ, lạ lùng, lạ thường
하다
mới lạ, lí thú
sự lập dị, sự ngổ ngáo
tính chất lập dị, tính chất ngổ ngáo
mang tính lập dị, mang tính ngổ ngáo
하다
kỳ lạ, hiếm có
tính tò mò, tính hiếu kỳ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 괴기 :
    1. sự quái dị, sự kỳ quái, sự kinh dị

Cách đọc từ vựng 괴기 : [괴ː기]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.